Xe bồn chở xăng dầu 20 khối đang là một trong những lựa chọn được nhiều đơn vị vận chuyển xăng dầu quan tâm, lựa chọn hiện nay. Tuy nhiên với sự đa dạng trong thương hiệu, mẫu mã việc chọn đúng mẫu xitec xăng dầu 20 khối đảm bảo về mặt chất lượng cũng như giá thành tốt lại là điều mà không phải ai cũng biết. Hiểu được điều đó, trong bài viết này Ân Khoa Auto sẽ giới thiệu đến quý bạn đọc tổng hợp những mẫu xe bồn chở xăng dầu 20 khối chất lượng, đáng đầu tư nhất hiện nay. Cùng tìm hiểu nhé!

Mục Lục
1. Xe bồn chở xăng dầu là gì?
Xe bồn chở xăng dầu hay còn được biết đến với tên gọi xitec xăng dầu, đây là dòng xe tải chuyên dụng, được sử dụng trong việc vận chuyển xăng dầu. Xe được thiết kế với bồn chứa lớn để vận chuyển xăng dầu từ kho chứa đến các trạm bán lẽ, cây xăng hoặc tới nơi tiêu thụ.

Đặc điểm chính xe bồn xăng dầu:
- Chức năng: Sử dụng cho việc vận chuyển nhiên liệu lỏng như xăng, dầu diesel, dầu thô.
- Cấu tạo: gồn phẩn chassis và bồn chuyên dụng
- An toàn: được trang bị các thiết bị phòng cháy chữa cháy, hệ thống van xả, thu hồi hơi
- Xe phổ biến: các nền xe thông dụng tại Việt Nam như Hino, Isuzu, Hyundai, Dongfeng
2. Cấu tạo xitec xăng dầu 20 khối
Cũng tương tự như những mẫu xe bồn chở xăng dầu khác, xitec xăng dầu 20 khối được cấu tạo với 2 bộ phận chính là phần chassis và phần chuyên dụng. Cụ thể:
Phần chassis: đây là phần xe nền hay xe tải không sử dụng thùng đến từ các hãng xe uy tín trên thị trường như Hino, Isuzu, Dongfeng, Chenglong, Hyundai,… Tùy thuốc và nhu cầu cũng như điều kiện kinh tế mà quý khách hàng có thể đưa ra cho mình lựa chọn phù hợp.

Xe chuyên dụng:
- Xe chuyên dụng hat còn được gọi là xitec, bồn chứa xăng dầu. Phần chuyên dụng được thiết kế với hình bầu dục. Bồn được thiết kế và tính toán đáp ứng được khả năng chịu áp lực xăng dầu khi di chuyển và khi xuất nhập dầu. Xitec xăng dầu có thể chia ra làm nhiều kích thước, nhiều ngăn tùy theo yêu cầu của quý khách hàng và cần đáp ứng theo tiêu chuẩn của cục đăng kiểm.
- Bồn xăng dầu thường sẽ được thiế kế theo hình elip với vật liệu cấu thành là thép, nhôm hoặc inox. Mọi người thường sẽ chia nhỏ bình xăng để phù hợp với lượng xăng mà mỗi cửa hàng cần đáp ứng để giữ an toàn cho xe khi di chuyển.
3. Tổng hợp những mẫu xe bồn chở xăng dầu 20 khối đáng mua nhất 2026
Cùng điểm qua những mẫu xe bồn chở xăng dầu 20 khối đáng mua nhất hiện nay nhé!
3.1. Xe Hino FL E5 Bồn Chở Xăng Dầu 20 Khối
Xe Hino bồn chở xăng dầu 20 khối là mẫu xitec xăng dầu đóng trên nền xe Hino FL E5. Dòng xe này được thiết kế sử dụng cho việc vận chuyển xăng dầu, hóa chất, gas,… trên dầy chuyên công nghệ tiên tiến, hiện đại hàng đầu trên thị trường hiện nay. Chassis với các linh phụ kiện nhập khẩu chính ngạch, lắp ráp tại nhà máy Hino Việt Nam theo dây chuyền công nghệ tiên tiến hiện đại hàng đầu thị trường. Do đó chất lượng và giá thành là điều mà bạn hoàn toàn có thể yên tâm về mẫu xe này.

Thiết kế theo tiêu chuẩn khí thải Euro 5 mới nhất trên thị trường, Hino FL nổi bật với khả năng tiết kiệm nhiên liệu, hạn chế tình trạng khí thải ô nhiễm ra ngoài môi trường một cách hiệu quả nhất. Đây cũng chính là một trong những ưu điểm nổi bật giúp mẫu xe này nhận được nhiều đánh giá tích cực từ quý khách hàng.
Bồn xăng dầu đóng trực tiếp tại Trường Long Auto theo đúng yêu cầu của quý khách hàng và đúng yêu cầu của Cục Đăng Kiểm Việt Nam. Hứa hẹn mang đến sự hài lòng nhất cho mọi quý khách hàng sự hài lòng nhất cho mọi quý khách hàng.
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT Xe Nền | |
| Tổng tải trọng (Kg) | 24000 |
| Tải trọng hàng hóa (kg) | 14800 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 4930 + 1350 |
| Kích thước bao ngoài (mm) | 9850 x 2490 x 3350 |
| Động cơ | Hino J08E – WA, Euro 5 |
| Loại | Động cơ Diesel 4 kỳ, 6 xi-lanh thẳng hàng. tuabin tăng áp và làm mát bằng khí nạp |
| Công suất cực đại (ISO NET) | 280 PS – (2500 vòng/phút) |
| Mômen xoắn cực đại (ISO NET) | 824 N.m – (1.500 vòng/phút) |
| Dung tích xylanh (cc) | 7684 |
| Tỷ số nén | 18:1 |
| Ly hợp | Đĩa đơn, ma sát khô, giảm chấn lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không |
| Loại | 9 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ 1 đến 9 |
| Hệ thống lái | Trục vít ecu bi, trợ lực thủy lực |
| Hệ thống phanh | Phanh khí nén toàn phần, độc lập 2 dòng, cam phanh chữ S |
| Phanh đỗ | Kiều lò xo tích năng tại bầu phanh trục 1 và 2, dẫn động khí nén |
| Cỡ lốp | 11.00R20 |
| Cabin | Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn |
| Thùng nhiên liệu (lít) | 200 |
| Hệ thống treo cầu trước | Nhíp lá parabol, giảm chấn thủy lực |
| Hệ thống treo cầu sau | Nhíp đa lá |
| Cửa sổ điện | Có |
| Khóa cửa trung tâm | Có |
| CD&AM/FM Radio | Có |
| Điều hòa theo xe | Denso (lựa chọn) |
| Số chỗ ngồi | 3 |
3.2. Xe Isuzu FVM Bồn Chở Xăng Dầu 20 Khối
Isuzu FVM bồn chở xăng dầu 20 khối được phát triển dựa trên dòng xe tải nặng F-Series – dòng xe vốn nổi tiếng về độ bền, hiệu năng cao và tiết kiệm nhiên liệu. Với dung tích bồn lên đến 20.000 lít, xe đáp ứng tối đa nhu cầu vận chuyển xăng, dầu, hoặc nhiên liệu lỏng cho các cây xăng, nhà máy, khu công nghiệp.

Phần bồn chở được chế tạo từ thép chuyên dụng chống ăn mòn, hàn kín bằng công nghệ tự động, đảm bảo độ kín tuyệt đối, an toàn tuyệt đối trong quá trình chứa và vận chuyển nhiên liệu. Cấu trúc bồn chia ngăn hợp lý giúp phân phối đều trọng lượng, tăng tính ổn định khi di chuyển trên mọi địa hình.
| Thông số về kích thước | |||
| Kích thước bao: DàixRộng x Cao (mm) | 9710x2485x2940 |
9610x2500x3430
|
|
| Chiều dài cơ sở (mm) | 4965 + 1370 | ||
| Vệt bánh xe trước/sau (mm) | 2060/1850 | ||
| Vệt bánh xe sau phía ngoài (mm) | 2174 | ||
| Chiều dài đầu xe (mm) | 1250 | ||
| Chiều dài đuôi xe/ đuôi xe tính toán (mm) | 2125/ 2810 | 2025/ 2710 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 280 | 280 | |
| Góc thoát trước/sau (độ) | 36/21 | 36/21 | |
| Chiều rộng cabin (mm) | 2485 | ||
| Chiều rộng thùng hàng/ bao xi téc (mm) | – | 2410 | |
| Thông số về khối lượng | |||
| Khối lượng bản thân (kg) | 7055 | 9375 | |
| – Phân bố lên cụm cầu trước (trục 1) | 3265 | 3700 | |
| – Phân bố lên cụm cầu sau (trục 2+3) | 3790 (1895+1895) |
5675 | |
| Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (kg) | – | 14430 | |
| Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (kg) | – | 14430 | |
| Số người cho phép chở kể cả người lái (người): | 3 | ||
| Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (kg) | – | 24000 | |
| – Phân bố lên cụm cầu trước (trục 1) | – | 6600 | |
| – Phân bố lên cụm cầu sau (trục 2+3) | – | 17400 | |
| Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg) | 25000 | 24000 | |
| Khả năng chịu tải lớn nhất trên từng trục của xe cơ sở: Trục1 / Trục 2 / Trục 3 (kg) | 7500/10800/10800 | ||
| Thông số về tính năng chuyển động | |||
| Tốc độ cực đại của xe (km/h) | 74,44 | 90 | |
| Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%) | 24,35 | 33,17 | |
| Thời gian tăng tốc của xe từ lúc khởi hành đến khi đi hết quãng đường 200m | – | 25 | |
| Góc ổn định tĩnh ngang của xe (độ) | – | 39,96 | |
| Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m) | 9,2 | ||
| Động cơ | |||
| Kiểu loại động cơ | 6NX1E5RC | ||
| Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, phương thức làm mát. | Diesel 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp | ||
| Dung tích xi lanh (cm3) | 7790 | ||
| Tỉ số nén | 16,5 | ||
| Đường kính xi lanh x Hành trình piston | 115×125 | ||
| Công suất lớn nhất (kW)/ Số vòng quay (vòng/phút) | 206/2400 | ||
| Mô men xoắn lớn nhất (N.m)/Số vòng quay (vòng/phút) | 820/1450-2400 | ||
| Phương thức cung cấp nhiên liệu : | Phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử | ||
| Vị trí bố trí động cơ trên khung xe | Bố trí phía trước | ||
| Li hợp : | Một đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực trợ lực khí nén | ||
| Hộp số chính, hộp số phụ: Cơ khí: 9 số tiến và một số lùi: | |||
| Trục các đăng (trục truyền động): | 02 trục, có gối đỡ trung gian | ||
| Cầu xe: | |||
| * Cầu trước: Cầu dẫn hướng – Kiểu cầu trước – Tải trọng cho phép cầu trước (trục 1) (kg) – Số lượng cầu |
Kiểu chữ I 750001 |
||
| * Cầu sau: Cầu chủ động – Kiểu cầu sau – Tải trọng cho phép cụm cầu sau (trục 2 + trục 3) (kg) – Tỉ số truyền của cầu sau – Số lượng cầu sau |
Kiểu ống 23800 (13000 + 10800)i = 4,555 02 |
||
| Lốp xe: + Trục 1: Số lượng/cỡ lốp/tải trọng + Trục 2 và 3: Số lượng/cỡ lốp/tải trọng |
02/11.00R20/3350 (kg) 04/11.00R20/3000(kg) |
||
| Mô tả hệ thống treo trước/sau: – Hệ thống treo cầu trước (1): – Hệ thống treo cụm cầu sau (2+3): |
Phụ thuộc, 07 nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực. Phụ thuộc, 09 nhíp lá |
||
| Mô tả hệ thống phanh trước/ sau: – Phanh công tác (phanh chân): Phanh chính với dẫn động khí nén hai dòng, cơ cấu phanh kiểu má phanh tang trống đặt ở tất cả các bánh xe. – Phanh dừng xe (phanh tay): Phanh lốc kê, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh trục 1, 2. – Phanh hỗ trợ: Phanh khí xả |
|||
| Mô tả hệ thống lái: – Cấu lái kiểu trục vít – ê cu bi, dẫn động cơ khí có trợ lực thuỷ lực. – Tỉ số truyền của cơ cấu lái: 22,4 |
|||
| Mô tả khung xe: Khung xe chịu lực, cabin lật | |||
| Hệ thống điện | |||
| Ắc quy: 12V-70 AH x 02 | |||
| Máy phát điện: 24V-60A | |||
| Động cơ khởi động: 24V-5,0 kW | |||
| Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu | |||
| Phía trước: Giữ nguyên theo xe cơ sở Đèn sau: Đèn soi biển số 01 chiếc, màu trắng; Đèn lùi 02 chiếc, màu trắng; Đèn phanh sau 02 chiếc, màu đỏ; Tấm phản quang 02 chiếc, màu đỏ; Đèn xi nhanh số lượng 02, màu vàng; Đèn kích thước số lượng 02, màu đỏ; Đèn cảnh báo nguy hiểm số lượng 02, màu vàng. |
|||
| Mô tả Cabin: | |||
| Kiểu ca bin | Kiểu lật | ||
| Số lượng trong ca bin/ Cửa ca bin | 03 người / 02 cửa | ||
| Mô tả xi téc | |||
| Kích thước bao ngoài thân xitéc (DxRxC) mm | – |
6860/6500x2410x1540
|
|
| Dung tích chứa (lít) | – | 19500 | |
| Chiều dày thân xi téc / đầu xitéc (mm) | – | 3 /5 | |
| Vật liệu chế tạo | – |
SUS304/ SUS201/ SUS430/ Thép SS400
|
|
| Van hô hấp: Nhãn hiêu, số loại: Áp suất đẩy: Áp suất hút: |
– | Maxim TK-VN 0,5 kg/cm2 0,015 kg/cm2 |
|
| Phương pháp nạp, xả xăng: | – |
– Nạp xăng: Xăng được nạp vào bình thông qua bơm được trang bị tại các trạm cung cấp xăng.
– Xả xăng: Dưới tác dụng của khối lượng bản thân khối chất lỏng được xả tự do ra ngoài thông qua các cửa xả. |
|
| Các trang thiết bị phòng chống cháy nổ: | – |
Xích tiếp đất: 01 xích
Bình chữa cháy: 02 – bình 8kg, loại bình dùng khí CO2 nén với áp suất cao Các biểu trưng báo hiệu nguy hiểm: Thân bên phải, trái và mặt sau của xitéc được sơn biểu trưng cảnh báo và dòng chữ ‘CẤM LỬA’ |
|
4. Địa chỉ đóng bồn xe chở xăng dầu chất lượng nhất Miền Nam
Ân Khoa Auto là một trong những đơn vị đóng xe bồn chở xăng dầu, xe tải chuyên dụng uy tín hàng đầu khu vực Miền Nam. Chúng tôi nổi tiếng là đơn vị mang đến những mẫu xe bồn chở xăng dầu chất lượng hàng đầu với mẫu bồn đẹp, thiết kế ấn tượng cùng với đó là mức giá thành phải chăng nhất. Cam kết là đơn vị mang đến sự hài lòng cho tất cả quý khách hàng khi đến với Ân Khoa Auto.

Với hơn 15 năm kinh nghiệm trong việc đóng xe bồn chở xăng dầu, xe tải chuyên dụng. Chúng tôi luôn tự tin là địa chỉ đóng xe bồn chở xăng dầu uy tín, mang đến sự hài lòng cho mọi quý khách hàng dù là những quý khách hàng khó tính nhất. Với đội ngũ kỹ thuật dày dặn kinh nghiệm, được đào tạo bài bản, từng chi tiết đều được thực hiện một cách kỹ lưỡng. Hơn nữa từng khâu, từng giai đoạn đều kiểm tra đầy nghiêm ngặt nhằm đảm bảo mang đến tay quý khách hành những sản phẩm chất lượng, đẹp và an toàn nhất.
Bồn đóng trực tiếp tại Ân Khoa. Vậy nên chất lượng và giá thành là điều mà quý khách hàng hoàn toàn có thể yên tâm với chúng tôi. Thêm nữa Ân Khoa còn có đa dạng mẫu xe bồn đến từ nhiều thương hiệu uy tín trên thị trường như Hyunda, Isuzu, Hino, Dongfeng, Chenglong,… với xe bồn chở xăng dầu 5 khối, 6 khối, 7 khối, 9 khối, 11 khối, 18 khối, 20 khối, mooc xăng dầu,… đáp ứng đa dạng trong nhu cầu của quý khách hàng.
- Cơ sở 1: 155 Quốc Lộ 13, KP Đông Ba, Phường Bình Hòa, TP. HCM
- Cơ sở 2: 439 TL.743C, KP Chiêu Liêu, phường Dĩ An, TP.HCM
- Cở sở 3: QL1A, Trường Chinh, KP Phú Tài, Phan Thiết Bình Thuận, T. Lâm Đồng
- Hotline: 0937 361 599 (Mr. Minh)
