Cần cẩu thủy lực là một trong những sản phẩm không thể thiếu trong cuộc sống hiện đại ngày nay. Nó hỗ trợ việc thảo dỡ hàng hóa thêm phần dễ dàng, thuận tiện, tiết kiệm sức người và đặc biệt hạn chế những rủi ro không mong muốn xảy ra. Sản phẩm có thể hỗ trợ việc nâng hạ hàng hóa ở vị trí trên cao với sức nâng lớn. Chính vì điều đó mà trên thị trường hiện nay, cần cẩu được sản xuất bởi nhiều thương hiệu và với nhiều sức nâng, tải trọng khác nhau. Trong bài viết này Ân Khoa Auto sẽ cung cấp đến bạn bảng giá cần cẩu tự hành chi tiết, mới nhất 2025. Cùng tìm hiểu nhé!

1. Cẩu thủy lực là gì?
Cẩu thủy lực chính là dụng cụ thủy lực được sử dụng để nâng và cẩu hàng hóa với tải trọng lớn hay nằm tại ví trí trên cao, nơi mà sức người khó có thể mang lên được. Không giống các loại cần cẩu nhỏ được vận hành nhờ vào hệ thống động cơ chạy bằng điện hoặc diesel, cần cẩu thủy được sẽ cấu tạo với hệ thống thủy lực nằm bên trong giúp cho cần cẩu có thể nâng được hàng hóa với tải trọng lớn.

Hệ thống thủy lực có trong cần cẩu sẽ cho phép cần cẩu có thể vận chuyển được những vật thể với khối lượng lớn, vận chuyển hàng nặng, rơ mooc máy kéo, đồ vật hay hàng hóa có kích thước dễ dàng.
2. Bảng giá cần cẩu Kanglim
Kanglim là một trong những thương hiệu cẩu được yêu thích hàng đầu trên thị trường hiện nay. Đây là thương hiệu cẩu uy tín hàng đầu đến từ thị trường Hàn Quốc. Ra mắt thị trường vào năm 1975 với tên gọi Kanglim Inc.Co,… và được nhập khẩu tại nhiều quốc gia trên toàn thế giới. Cụ thể giá cẩu Kanglim được cập nhật mới nhất như sau:

| BẢNG GIÁ CẨU KANGLIM CẬP NHẬT MỚI NHẤT | |||||||||||
| STT | Model | Công suất nâng (kg/m) | Chiều cao cẩu (max) | Bán kính làm việc (m) | Số đoạn cần | Góc nâng cần/ tốc độ (độ/ giây) | Góc quay (độ) | Trọng lượng cẩu (kg) | Chất lượng | Đơn giá bán (bao gồm VAT 10%) (VNĐ) | Ghi chú |
| 1 | KS1056TS | 5.000/2.4, 2.300/4.0, 900/8.0, 250/15.5 | 18.3 m | 15.5 | 6 | 1~76/13 | 360 độ, liên tục | 5.000 | Mới 100% | 715.000.000 | |
| 2 | KS1765 | 7.000/2.4, 2.300/6.0, 1.200/10.0, 300/18.7 | 44.5M | 12.7 | 6 | 0~76/13 | 360 độ, liên tục | 7.000 | Mới 100% | 705.000.000 | |
| 3 | KS2056T/S | 8,100/2.0, 7,100/2.6, 2,550/6.6, 1,100/14, 400/20.3 | 23.3 | 20.3 | 6 | 0 ~ 80/18 | 360 độ, liên tục | 8.100 | Mới 100% | 900.000.000 | |
| 4 | KS2056H | 7.100/2.4, 2.550/6.0, 1.100/12.0, 350/20.3 | 23.3(26.3) | 20.3(23.3) | 6 | -17~-80/18 | 360 độ, liên tục | 7.100 | Mới 100% | 925.000.000 | |
| 5 | KS2825 | 12.000/2.0, 5.550/5.0, 1.900/12.9, 1.000/20.3 | 24.2 | 20.3 | 5 | 0 ~ 82/19 | 360 độ, liên tục | 12.000 | Mới 100% | 1.370.000.000 | |
| 6 | KS5206 | 15.000/3.2, 8.000/6.0, 2.600/13.0, 1.100/25.3 | 29.3 | 25.3 | 6 | 0~82/19 | 360 độ, liên tục | 15.000 | Mới 100% | 1.765.000.000 | |
3. Bảng giá cần cẩu Unic
Cũng là một trong những “anh lớn” trong thương hiệu cẩu tự hành, Unic đang là một trong những thương hiệu cẩu được yêu thích hàng đầu hiện nay. Đến từ xứ sở mặt trời mọc – Nhật Bản và được sản xuất bởi tập đoàn FURUKAWA UNIC CORPORATION. Tập đoàn cẩu lớn hàng đầu tại Nhật Bản với hơn 50% thị trường cẩu nội địa Nhật sử dụng, đây cũng là thương hiệu tiêu chuẩn cần cẩu vàng tại thị trường Nhật Bản trong nhiều năm qua. Chi tiết về bảng giá cẩu Unic cập nhật mới nhất như sau:

| BẢNG GIÁ CẨU UNIC CẬP NHẬT MỚI NHẤT | |||||||||||||
| STT | Model | Công suất nâng (kg/m) | Chiều cao cẩu (max) | Bán kính làm việc (m) | Chiều dài cần (m) | Số đoạn cần | Gốc nâng (độ) | Góc quay (độ) | Trọng lượng cẩu (kg) | Chất lượng | Xuất xứ | Đơn giá bán SG (bao gồm VAT 10%) (VNĐ) | Ghi chú |
| I | Series UR-V230 | ||||||||||||
| 1 | UR-V233K | 2,330 kg/1.7m | 7.6m | (0.60 – 6.23)m | (2.59 – 6.40)m | 3 | (1 – 76) độ | 361 độ, liên tục | ~755 | Mới 100% | Thái | 351.700.000 | |
| 2 | UR-V234K | 2,330 kg/1.7m | 9.7m | (0.68 – 8.43)m | (2.87 – 8.60)m | 4 | (1 – 76) độ | 362 độ, liên tục | ~835 | Mới 100% | Thái | 373.700.000 | |
| II | Series UR-V290 | ||||||||||||
| 1 | UR-V295K | 3,030 kg/1.5m | 12.0m | (0.75 – 10.63)m | (3.15 – 10.80)m | 5 | (1 – 76) độ | 364 độ, liên tục | ~980 | Mới 100% | Thái | 420.200.000 | |
| III | Series UR-V340 | ||||||||||||
| 1 | UR-V343K | 3,030 kg/2.7m | 9.5m | (0.65 – 7.51)m | (3.31 – 7.70)m | 3 | (1 – 78) độ | 366 độ, liên tục | ~1,055 | Mới 100% | Thái | 384.300.000 | |
| 2 | UR-V344K | 3,030 kg/2.6m | 11.7m | (0.67 – 9.81)m | (3.41 – 10.00)m | 4 | (1 – 78) độ | 367 độ, liên tục | ~1,145 | Mới 100% | Thái | 414.100.000 | |
| 3 | UR-V345K | 3,030 kg/2.4m | 13.7m | (0.71 – 12.11)m | (3.54 – 12.30)m | 5 | (1 – 78) độ | 368 độ, liên tục | ~1,270 | Mới 100% | Thái | 450.600.000 | |
| 4 | UR-V346 | 3,030 kg/2.4m | 15.9m | (0.73 – 14.42)m | (3.63 – 14.61)m | 6 | (1 – 78) độ | 369 độ, liên tục | ~1,305 | Mới 100% | Thái | 509.000.000 | |
| IV | Series UR-V370 | ||||||||||||
| 1 | UR-V373K | 3,030 kg/2.7m | 9,5m | (0.65 – 7.51)m | (3.31 – 7.70)m | 3 | (1 – 78) độ | 371 độ, liên tục | ~1,090 | Mới 100% | Thái | 405.700.000 | |
| 2 | UR-V374K | 3,030 kg/2.6m | 11,7m | (0.67 – 9.81)m | (3.41 – 10.00)m | 4 | (1 – 78) độ | 372 độ, liên tục | ~1,180 | Mới 100% | Thái | 434.500.000 | |
| 3 | UR-V375K | 3,030 kg/2.4m | 14,0m | (0.71 – 12.11)m | (3.54 – 12.30)m | 5 | (1 – 78) độ | 373 độ, liên tục | ~1,315 | Mới 100% | Thái | 467.900.000 | |
| 4 | UR-V376K | 3,030 kg/2.4m | 16,2m | (0.73 – 14.42)m | (3.63 – 14.61)m | 6 | (1 – 78) độ | 374 độ, liên tục | ~1,350 | Mới 100% | Thái | 524.800.000 | |
| V | Series UR-V550 | ||||||||||||
| 1 | UR-V553 | 5.050 kg/2.2m | 10.1m | (0.69 – 8.13)m | (3.54 – 8.37)m | 3 | (1 – 78) độ | 376 độ, liên tục | ~1,500 | Mới 100% | Nhật | cập nhật | |
| 2 | UR-V553K-TH | 5.050 kg/2.5m | 10.2m | (0.69 – 8.13)m | (3.54 – 8.37)m | 3 | (1 – 78) độ | 377 độ, liên tục | ~1,516 | Mới 100% | Thái | 545.000.000 | |
| 3 | UR-V554K-TH | 5.050 kg/2.5m | 12.7m | 0.70 – 10.63)m | (3.60 – 10.87)m | 4 | (1 – 78) độ | 378 độ, liên tục | ~1,641 | Mới 100% | Thái | 590.000.000 | |
| 4 | UR-V555K-TH | 5.050 kg/2.5m | 15.1m | (0.74 – 13.14)m | (3.78 – 13.38)m | 5 | (1 – 78) độ | 379 độ, liên tục | ~1,775 | Mới 100% | Thái | 640.000.000 | |
| 5 | UR-V556K-TH | 5.050 kg/2.5m | 17.3m | (0.77 – 15.50)m | (3.96 – 15.74)m | 6 | (1 – 78) độ | 380 độ, liên tục | ~1,921 | Mới 100% | Thái | 705.000.000 | |
| VI | Series UR-V630 | ||||||||||||
| 1 | UR-V634K-CNB | 6.350 kg/2.0m | 12,4m | (0.70 – 10.63)m | (3.60 – 10.87)m | 4 | (1 – 78) độ | 382 độ, liên tục | ~1.750 | Mới 100% | Thái | cập nhật | |
| 2 | UR-V635K-CNB | 6.350 kg/2.0m | 14.9m | (0.74 – 13.14)m | (3.78 – 13.38)m | 5 | (1 – 78) độ | 383 độ, liên tục | ~1.870 | Mới 100% | Thái | cập nhật | |
| VII | Series UR-V800 | Mới 100% | 706.600.000 | ||||||||||
| 1 | UR-V804YK-CNB | 8.070 kg/2.5m | 14.4m | (0.67 – 12.50)m | (4.30 – 12.80)m | 4 | (1 – 78) độ | 385 độ, liên tục | ~1.750 | Mới 100% | Thái | 987.000.000 | |
| 2 | UR-V805YK-CNB | 8.070 kg/2.5m | 17.5m | (0.69 – 15.60)m | (4.40 – 15.90)m | 5 | (1 – 78) độ | 386 độ, liên tục | ~1.870 | Mới 100% | Thái | 1.068.000.000 | |
| VIII | Series UR-V1000 | ||||||||||||
| 1 | UR-V1004CNCTS (4 chân chống vận hành thủy lực, có ghế điều khiển trên cao) |
10.100 kg/2.5m | 15.6m | (0.95 – 13.69)m | (5.00 – 14.00)m | 4 | (-0,5-78) độ | 388 độ, liên tục | ~4.3530 | Mới 100% | T.Quốc | cập nhật | |
| 2 | UR-V1004CNCTS (4 chân chống vận hành thủy lực, có ghế điều khiển trên cao) |
10.100 kg/2.5m | 15.6m | (0.95 – 13.69)m | (5.00 – 14.00)m | 4 | (-0,5-78) độ | 389 độ, liên tục | ~4.3530 | Mới 100% | T.Quốc | cập nhật | |
| IX | Phụ kiện | ||||||||||||
| 1 | Chân sau ra vào bằng tay | OGV42 | X | X | X | X | X | X | X | Mới 100% | VN | cập nhật | |
| 2 | Chân sau ra vào bằng thủy lực | OGV64 | X | X | X | X | X | X | X | Mới 100% | VN | cập nhật | |
| 3 | Chân trước hành trình dài | G | X | X | X | X | X | X | X | Mới 100% | VN | cập nhật | |
| 4 | Rỏ cẩu composite + tự cân bằng (2 người + dụng cụ) | RCP | X | X | X | X | X | X | X | Mới 100% | VN | cập nhật | |
| 5 | Rỏ cẩu thép + quay + tự cân bằng (2 người + dụng cụ) | RTQ | X | X | X | X | X | X | X | Mới 100% | VN | cập nhật | |
4. Bảng giá cần cẩu Palfinger
Palfinger là thương hiệu cẩu thủy lực uy tín hàng đầu của Áo. Được thành lập bởi tập đoàn Palfinger AG với trụ sở chính tại Bergheim, thương hiệu nổi tiếng chuyên sản xuất cần cẩu thủy lực và các thiết bị nâng hạ cho lĩnh vực trên bộ và cả trên biển. Chi tiết báo giá cẩu Palfinger năm 2025 như sau:

| Bảng Giá Cẩu Palfinger | |||
| STT | Model | Monent nâng max | Đơn giá |
| 1 | PK8500 bán B | 7,2mt | 553.000.000 |
| 2 | PK10000 bán B | 8.9mt | 630.000.000 |
| 3 | PL18500 bán C, có ghế | 17.0 mt | 1.010.000.000 |
| 4 | PK18500 bán C, có ghế, chân xoay | 17.0mt | 1.050.000.000 |
| 5 | PK235000 bán C, chân xoay | 29.0mt |
1.140,000,000
|
| 6 | PK32080 bán C, có Remote | 30.4my | 1.480.000.000 |
Trên đây chi tiết là bảng giá cần cẩu thủy lực đến từ các thương hiệu uy tín hàng đầu trên thị trường hiện nay. Mọi thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ 0937 361 599 để biết thêm thông tin chi tiết nhé!
