Ân Khoa Auto là đơn vị chuyên cung cấp các dòng xe tải gắn cẩu chính hãng, đáp ứng đa dạng nhu cầu vận chuyển và nâng hạ hàng hóa trên toàn quốc. Trong đó, Xe Howo 4 chân gắn cẩu Kanglim KS5206 là dòng xe chuyên dụng nổi bật với tải trọng 8.2 tấn, thùng dài 8.200 mm và cẩu Kanglim KS5206 sức nâng tối đa 15 tấn, phù hợp cho các công trình xây dựng, cơ khí, điện lực, lắp dựng kết cấu thép và vận chuyển máy móc thiết bị.

Giới Thiệu Xe Howo 4 Chân Gắn Cẩu Kanglim KS5206
Xe Howo 4 chân gắn cẩu Kanglim KS5206 được đóng trên nền chassis Howo chịu tải cao, nổi tiếng với độ bền, khả năng vận hành ổn định và chi phí khai thác hợp lý. Sau khi lắp cẩu, xe vẫn đảm bảo tải trọng hàng hóa 8.200 kg, đáp ứng tốt nhu cầu vận chuyển kết hợp nâng hạ tại công trình.
⇒ Xe phù hợp với nhiều lĩnh vực như xây dựng, lắp đặt nhà xưởng, vận tải sắt thép, máy móc công nghiệp, điện lực và logistics.
Nội Thất & Ngoại Thất Xe Howo 4 Chân Gắn Cẩu Kanglim KS5206
Ngoại thất Howo 4 Chân Gắn Cẩu Kanglim KS5206
Xe Howo gắn cẩu Kanglim sở hữu thiết kế mạnh mẽ với cabin hiện đại, khung gầm chắc chắn và khả năng chịu tải cao. Cẩu được lắp ngay sau cabin giúp phân bổ tải trọng hợp lý, tăng độ ổn định khi vận hành.

Nội thất Howo 4 Chân Gắn Cẩu Kanglim KS5206
Cabin được thiết kế rộng rãi với nhiều tiện nghi phục vụ quá trình vận hành:
- Ghế hơi giảm chấn
- Điều hòa cabin
- Vô lăng trợ lực
- Hệ thống giải trí Radio/USB
- Bảng đồng hồ hiển thị đầy đủ thông số vận hành

Động Cơ Howo 4 Chân Gắn Cẩu Kanglim KS5206
Xe tải gắn cẩu Howo sử dụng động cơ Diesel mạnh mẽ, cho khả năng vận hành bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu và đáp ứng tốt khi chở tải nặng. Hệ thống truyền động cùng khung gầm chịu lực giúp xe hoạt động ổn định trên nhiều điều kiện địa hình, phù hợp khai thác liên tục tại công trình.
Thông Số Kỹ Thuật Xe Howo 4 Chân Gắn Cẩu Kanglim KS5206
Thông số xe
- Model: Howo 4 chân gắn cẩu Kanglim KS5206
- Tải trọng: 8.200 kg
- Kích thước thùng: 8.200 x 2.360 x 650 mm
Thông số cẩu Kanglim KS5206
| Descriptions | Thông số | Unit | Đơn vị | KS5206 | KS5206 |
| Max. Lifting Capacity | Sức nâng tối đa | Kg | Kg | 15.000 | 15.000 |
| Max. Lifting Capacity | Mômen nâng | Kg*m | Kg*m | 52.000 | 52.000 |
|
Lifting Capacity
|
Sức nâng/tầm với
|
Kg/m
|
Kg/m
|
15.000/3.2 | 15.000/3.2 |
| 8.000/6.0 | 8.000/6.0 | ||||
| 2.600/13.0 | 2.600/13.0 | ||||
| 1.100/25.3 | 1.100/25.3 | ||||
| Max.Working Radius | Bán kính làm việc tối đa |
m | mét | 25.3(29.9) | 25.3(29.9) |
| Max. Lifting Height | Chiều cao làm việc tối đa |
m | mét | 28.3(32.3) | 28.3(32.3) |
| Rated Oil Flow | Lưu lượng dầu thủy lực | L/min | Lít/phút | 100+100(1200) | 100+100(1200) |
| Rated Pressure | Áp suất dầu thủy lực | Kg/cm2 | Kg/cm2 | 240 | 240 |
| Oil Tank Capacity | Dung tích thùng dầu | L | Lít | 200 | 200 |
| Boom Type/Section | Kiểu loại cần/số đoạn | Hexagonal/6 stages | Lục giác/6 đoạn cần | ||
| Boom Extending Speed | Tốc độ ra cần | m/sec | Mét/giây | 19.2/49 | 19.2/49 |
| Derricking Angle/Speed | Góc nâng cần/tốc độ | 0/sec | Độ/giây | 0~82/19 | 0~82/19 |
| Swing Angle | Góc quay cần | 0 | 0 | 360° Continuous | 360° liên tục |
| Swing Speed | Tốc độ quay toa | rpm | Vòng/phút | 2.0 | 2.0 |
| Wire Rope (winch) | Dây cáp tời | Fi*m | Đường kính*độ dài |
14*100 | 14*100 |
| Hook Hoisting Speed | Tốc độ tời kéo móc cẩu | m/min | mét/phút | 60 | 60 |
| Winch Type | Kiểu loại tời |
Planetary gear reduction
|
Hộp giảm tốc bánh răng hành tinh |
||
| Swing Type | Kiểu loại tời quay toa |
worm/planetary gear reduction
|
Hộp giảm tốc trục vít bánh răng hành tinh |
||
| Outrigger and rear type | Chân chống trước/sau | Hydraulic operation | Vận hành ra vào thủy lực | ||
| Outrigger Span | Độ mở rộng lớn nhất chân chống trước | m | mét | 6.3 | 6.3 |
| Rear Outrigger Span | Độ mở rộng lớn nhất chân chống sau | m | mét | 5.1 | 5.1 |
| Truck for Mounting | Xe cơ sở lắp đặt cẩu | Ton | Tấn | Over 18 ton | 18 tấn trở lên |
| Safety Device | Thiết bị cảnh báo an toàn |
Load Indicator, Hydraulic Safety Valve, Counter Balance Valve, Pilot Check Valve, Automatic Winch Brake, Overwinding Alarm Device(option), Automatic Swing Brake, Hook Safety Device, Level Guage, Swing Locking Pin, AML System (option) Kim báo góc cần, van thuỷ lực an toàn, van điều chỉnh cân bằng, phanh tời tự động, còi cảnh báo quá tải, phanh toa quay tự động, an toàn mỏ cẩu, chốt khoá toa quay |
|||
| Top seat control | Ghế ngồi điều khiển trên cao | Follow | Có ghế ngồi | ||
| Overload Device Emergency stop |
Cảnh báo và ngắt quá tải tức thời | Options | Mua ngoài | ||
| Overwinding Alarm Device |
Cảnh báo chạm cần | Options | Mua ngoài | ||
| Auxiliary Winch 3.5 ton, 4 ton | Tời phụ 3.5 tấn, 4 tấn | Ton | Tấn | Options | Mua ngoài |
| Auxiliary boom 3m, 4m | Cần phụ 3m, 4m | m | Mét | Options | Mua ngoài |
| Oil cooler | Két làm mát dầu (giải nhiệt) thủy lực | Options | Mua ngoài | ||
| Middle Outrigger | Chân chống giữa (tú bụng) | Options | Mua ngoài | ||
Mua Xe Howo 4 Chân Gắn Cẩu Kanglim KS5206 Tại Ân Khoa Auto
Nếu đang tìm kiếm Xe Howo 4 chân gắn cẩu Kanglim KS5206 chính hãng với giá tốt, Ân Khoa Auto là địa chỉ đáng tin cậy dành cho bạn. Chúng tôi chuyên phân phối các dòng xe tải, xe tải gắn cẩu và xe chuyên dụng mới 100%, đồng thời nhận thiết kế, đóng mới theo yêu cầu.
Vì sao nên chọn Ân Khoa Auto?
- Xe chính hãng, chất lượng đảm bảo.
- Giá cạnh tranh, nhiều ưu đãi.
- Hỗ trợ trả góp lên đến 85% giá trị xe.
- Bảo hành chính hãng, hậu mãi tận tâm.
- Tư vấn cấu hình phù hợp với từng nhu cầu sử dụng.
Thông tin liên hệ
Công Ty TNHH Kỹ Thuật Sản Xuất Ô Tô Ân Khoa
- Trụ sở chính: 155 Quốc Lộ 13, KP Đông Ba, Phường Bình Hòa, TP. HCM
- Chi nhánh Dĩ An: 439 TL.743C, KP Chiêu Liêu, phường Dĩ An, TP.HCM
- Chi nhánh Lâm Đồng: QL1A, Trường Chinh, KP Phú Tài, Phan Thiết Bình Thuận, T. Lâm Đồng
- Hotline: 0937 361 599
- Website: https://ankhoaauto.com
Liên hệ ngay Ân Khoa Auto để nhận báo giá Xe Howo 4 chân gắn cẩu Kanglim KS5206, tư vấn cấu hình phù hợp và các chương trình hỗ trợ tài chính hấp dẫn.











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.