Xe nâng đầu chở xe máy chuyên dùng là mẫu xe đang nhận được nhiều sự quan tâm trên thị trường hiện nay. Tuy nhiên nên mua xe nào tốt, những mẫu xe nâng đầu chở xe máy chuyên dùng đáng mua nhất hiện nay? đây lại là những câu hỏi khiến nhiều người phải đau đầu. Nếu bạn cũng đang có nhu cầu mua xe nâng đầu và chưa biết nên mua mẫu xe nào thì hãy cung Ân Khoa Auto tìm hiểu ngay dưới bài viết này nhé!

Mục Lục
1. Xe nâng đầu chở xe máy chuyên dụng là gì?
Xe nâng đầu chở xe máy chuyên dụng hay còn biết đến là mẫu xe chuyên dùng được sử dụng trong việc vận chuyển các loại máy móc công trình, máy móc nông nghiệp hay các loại máy móc hạng nặng khó có thể di chuyển bằng đường bộ. Xe được trang bị cho mình hệ thống thủy lực giúp nâng hạ đầu xe từ một mặt phẳng nghiêng giúp máy móc lên xe thêm phần dễ dàng, thường trang bị thêm cả tời kéo hoặc cẫu dẫn để hỗ trợ.
Chức năng chính của xe nâng đầu chở xe máy chuyên dùng:

- Vận chuyển máy móc nặng: chuyên dùng sử dụng để chở rác các thiết bị công trình như dòng xe lu, máy xúc, máy đào, máy cày, máy gặt,…
- Tiết kiệm được cả thời gian và chi phí: có thể vận chuyển được các loại máy móc cồng kềnh đầy nhanh chóng và an toàn thay vì phải cho chúng di chuyển trên quảng đường dài.
- Linh hoạt: dễ dàng nâng đầu xe để tạo được độ dốc, máy móc có thể đưa lên thùng xe một cách dễ dàng mà không cần sử dụng đến cẩu để hỗ trợ.
2. Những mẫu xe nâng đầu chở xe máy chuyên dùng đáng mua nhất
Cùng điểm qua những mẫu xe nâng đầu chở xe máy coong trình đáng mua nhất hiện nay nhé!
2.1. Xe Jac N900 E5 Nâng Đầu Chở Xe Máy Chuyên Dùng
Jac N900 E5 nâng đầu chở xe máy chuyên dùng là dòng xe tải đến từ thương hiệu Jac – một trong những thương hiệu xe tải uy tín được tin dùng hàng đầu hiện nay. Xe được lắp ráp trực tiếp tại nhà máy Jac Việt Nam dựa trên dây chuyền công nghệ tiên tiến, hiện đại hàng đầu hiện nay. Xe với các linh phụ kiện nhập khẩu 3 cục đảm bảo độ bền và độ an toàn cho sản phẩm.

Trang bị tiêu chuẩn khí thải Euro 5 có khả năng tiết kiệm nhiên liệu vượt trội cùng với đó là khả năng hạn chế tình trạng ô nhiễm môi trường một cách tốt nhất. Cabin xe thiết kế theo kiểu đời mới với giường nằm phía sau giúp bác tài có thể nghỉ ngơi sau chặn đường dài.
Cabin xe thiết kế theo kiểu đời mới được trang bị thêm động cơ Cummin từ Mỹ, động cơ này giúp xe vận hành êm ái với công suất 170PPS từ đó đảm bảo khả năng tiết kiệm nguồn nhiên liệu với 14l/100km.
| Thông số | Đơn Vị | Loại xe | ||||
| 1. Thông số xe | ||||||
| Loại phương tiện | Ô tô chở máy chuyên dùng | |||||
| Nhãn hiệu số loại | JAC – N900S | |||||
| Công thức lái | 4 x 2 | |||||
| Cabin , điều hòa, gương chỉnh điện | Cabin lật , có | |||||
| 2. Thông số kích thước | ||||||
| Kích thước ( Dài x Rộng x Cao ) | Mm | 9280 x 2420 3070 | ||||
| Chiều dài cơ sở | Mm | 5700 | ||||
| 3. Thông số về khối lượng | ||||||
| Khối lượng bản thân | Kg | 6555 | ||||
| Khối lượng chuyên chở theo thiết kế | Kg | 8100 | ||||
| Số người chuyên chở cho phép | Kg | ( 03 người ) | ||||
| Khối lượng toàn bộ theo thiết kế | Kg | 14850 | ||||
| 4. Tính năng động lực học | ||||||
| Tốc độ cực đại của xe | Km/h | 91 | ||||
| Độ vượt dốc tối đa | Tan e (%) | 33.5 | ||||
| Thời gian tăng tốc từ 0 -200m | S | 1 – 23 s | ||||
| Bán kính quay vòng | m | 5.7 | ||||
| Lốp xe | 8.25R20 | |||||
| 5. Động Cơ | ||||||
| Model | ISF3.8 | |||||
| Kiểu loại | Diesel 4 kỳ , tăng áp 04 xi lanh thẳng hàng , làm mát bằng nước | |||||
| Tỉ số nén | 18.1 | |||||
| Công suất lớn nhất | KW/vòng/phút | 125/2600 | ||||
| Dung tích xilanh | Cm3 | 3760 | ||||
| 6.Li Hợp | ||||||
| Nhãn Hiệu | Theo động cơ | |||||
| Kiểu loại | 01 Đĩa ma sat khô lò xo xoắn | |||||
| 7. Thông số về phần chuyên dùng | ||||||
| 1 | Kiểu loại | · Nâng đầu có cơ cấu tời kéo | ||||
| 2 | Kích thước lọt lòng | Mm | 6500 x 2420 xxx | |||
| 4 | Chất liệu thép | Thép SS400 | ||||
| 5 | Hệ thống thủy lực | Sản xuất tại Việt Nam công nghệ Italia | ||||
| 6 | Xy lanh | Nhập khẩu lắp ráp chế tạo tạị Việt Nam | ||||
| 7 | Ốp Tăng cứng | – Tăng cứng vuông bên ngoài | ||||
| 8 | Cơ cấu dẫn xe | – 02 đường lên xuống . chằng buộc cố định | ||||
| 9 | Hệ thống tời | – Tời 15 Tấn | ||||
| 10 | Dầm dọc | – Thép U đúc 160 | ||||
| 11 | Dầm ngang | – Thép U100 gộp đôi tăng lực chịu tải | ||||
| Sàn thùng thao tác | – Tôn nhám dày 04 mm | |||||
| Bo sàn | – U sấn day 08 mm . Ốp tôn 01 mm | |||||
| BƠM THỦY LỰC | ||||||
| 1 | Kiểu loại | Bơm bánh răng | ||||
| Lưu lượng | 55 lít / phút | |||||
| Áp suất bơm | 120 – 280 kg/cm2 | |||||
| Xuất xứ | Đài Loan | |||||
| HỆ THỐNG VAN PHÂN PHỐI | ||||||
| 1 | Nguyên lý làm việc | #ERROR! | ||||
| Xuất xứ | Đài Loan | |||||
| Lưu lượng | 27 – 70 lít / phút | |||||
| Kiểu loại | Van 03 – 04 tay | |||||
| THÙNG DẦU THỦY LỰC | ||||||
| 1 | Dung tích | 60 lít | ||||
| Vật liệu | Thép SS400 dày 02 – 03 mm | |||||
| Hệ thống mắt báo | Hệ thống báo kính đo lưu lượng dầu thủy lực trong thùng | |||||
| CÁC THIẾT BỊ PHỤ TRỢ THỦY LỰC KHÁC | ||||||
| 1 | Lọc dầu , đồng hồ đo áp suất , nắp dầu , khóa đồng hồ , hệ thống van , thước báo dầu , Jắc – co … | |||||
| ĐỒ NGHỀ THEO XE | ||||||
2.2. Xe Tải Chở Xe Máy Chuyên Dụng Chenglong H7
Được trang bị khối động cơ mạnh mẽ, xe tải Chenglong 5 chân chở xe máy chuyên dụng sử dụng động cơ YC6L340-33 với 4 kỳ 6 xilanh thẳng hàng được làm mát bằng nước và turbo tăng áp.
Xe sử dụng dung tích xilanh 8.424cm3 với công suất cực đại đạt 250 kW tại 2200 vòng/ phút và với momen xoắn cực đại đạt 1.150N.m tại 1400 rpm. Sử dụng hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp giúp cho phần nhiên liệu được đốt cháy hoàn toàn. Xe giúp tăng khả năng tiết kiệm nguồn nhiên liệu vượt trội, khả năng tăng tốc nhanh và có thể leo được trên cả các cung đường đèo dốc.

Gầm sau xe Chenglong H7 chở xe máy chuyên dụng cực kỳ chắc chắn. Xe sử dụng hệ thống treo trước bằng lá nhíp hợp kim bán nguyệt. Xe kết hợp thanh cân bằng giúp việc vận hành trở nên êm ái trên mọi điều kiện địa hình. Khung xe được dùng bằng thép chịu lực nguyên khối và chúng được gia cố với nhau đinh tán cỡ lớn. Nhờ đó tăng được khả năng chịu lực và khả năng chống rung gầm tốt nhất.
Cần sau chắc khỏe cũng là điểm cộng to lớn ở dòng xe tải chuyên dụng chở xe máy này. Sử dụng lốp 11.00 R22.5 đủ lớn để có thể chở được hàng hóa trên 30 tấn mà không cần lo lắng về việc dư tải hoặc hao mòn lốp nhanh. Hệ thống nhún cũng như hệ thống nhíp 2 tầng luôn được đảm bảo mức chất lượng cao nhất khi vận chuyển những mặt hàng nặng cũng như xe không bị sốc nhiều khi di chuyển trên các đoạn đường xấu.
| Thông số | Đơn Vị | Loại xe | |||
| 1. Thông số xe | |||||
| Loại phương tiện | Ô tô chở máy chuyên dùng | ||||
| Nhãn hiệu số loại | CHENGLONG | ||||
| Công thức lái | 8 x 4 | ||||
| Cabin , điều hòa, gương chỉnh điện | Cabin lật , có | ||||
| 2. Thông số kích thước | |||||
| Kích thước ( Dài x Rộng x Cao ) | Mm | 12.200 x 2500 x 3630 | |||
| Chiều dài cơ sở | Mm | 1950 + 4900 + 1350 | |||
| 3. Thông số về khối lượng | |||||
| Khối lượng bản thân | Kg | 14.120 | |||
| Khối lượng chuyên chở theo thiết kế | Kg | 15.500 | |||
| Số người chuyên chở cho phép | Kg | ( 03 người ) | |||
| Khối lượng toàn bộ theo thiết kế | Kg | 29.750 | |||
| 4. Tính năng động lực học | |||||
| Tốc độ cực đại của xe | Km/h | 91 | |||
| Độ vượt dốc tối đa | Tan e (%) | 33.5 | |||
| Thời gian tăng tốc từ 0 -200m | S | 1 – 23 s | |||
| Bán kính quay vòng | m | 5.7 | |||
| Lốp xe | 11.00R20 | ||||
| 5. Động Cơ | |||||
| Model | YC6L330 – 50 | ||||
| Kiểu loại | Diesel 4 kỳ , tăng áp 06 xi lanh thẳng hàng , làm mát bằng nước | ||||
| Tỉ số nén | 18.1 | ||||
| Công suất lớn nhất | KW/vòng/phút | 243/2200 | |||
| Dung tích xilanh | Cm3 | 8424 | |||
| 6.Li Hợp | |||||
| Nhãn Hiệu | Theo động cơ | ||||
| Kiểu loại | 01 Đĩa ma sat khô lò xo xoắn | ||||
2.3. Xe Chở Xe Máy Chuyên Dụng Dongfeng 5 Chân
Xe chở xe máy chuyên dụng là mẫu xe được đóng trên nền xe cơ sở Dongfeng 5 chân. Phần chuyên dụng đóng mới 100% theo tiêu chuẩn của cục đăng kiểm Việt Nam. Với khối động cơ 34HP đầy mạnh mẽ giúp xe dễ dàng di chuyển trong mọi điều kiện địa hình khác nhau. Thêm nữa cấu hình của xe còn cho phép chở các loại máy xúc dưới 30 tấn.

Là dòng xe có mức giá rẻ hơn so với các dòng xe tải khác trong cùng phân khúc. Thêm nữa dòng xe tải này còn sở hữu khối động cơ mạnh mẽ, có thể dễ dàng di chuyển trong mọi điều kiện địa hình khác nhau. Vậy nên nếu quý khách hàng đang có nhu cầu mua xe tải chở xe máy chuyên dụng thì đây quả thật là dòng xe mà bạn nên cân nhắc.
| Thông số | Đơn Vị | Loại xe | |||
| 1. Thông số xe | |||||
| Loại phương tiện | Ô tô chở máy chuyên dùng | ||||
| Nhãn hiệu số loại | DONGFENG | ||||
| Công thức lái | 10 x 4 | ||||
| Cabin , điều hòa, gương chỉnh điện | Cabin lật , có , 2 người | ||||
| 2. Thông số kích thước | |||||
| Kích thước ( Dài x Rộng x Cao ) | Mm | 12.200 x 2500 x 3100 | |||
| Chiều dài cơ sở | Mm | 1850 + 3800 + 1350 + 1350 | |||
| 3. Thông số về khối lượng | |||||
| Khối lượng bản thân | Kg | 14.870 | |||
| Khối lượng chuyên chở theo thiết kế | Kg | 19.000 | |||
| Số người chuyên chở cho phép | Kg | ( 02 người ) | |||
| Khối lượng toàn bộ theo thiết kế | Kg | 34.000 | |||
| 4. Tính năng động lực học | |||||
| Tốc độ cực đại của xe | Km/h | 91 | |||
| Độ vượt dốc tối đa | Tan e (%) | 33.5 | |||
| Thời gian tăng tốc từ 0 -200m | S | 1 – 23 s | |||
| Bán kính quay vòng | m | 5.7 | |||
| Lốp xe | 11.00R20 | ||||
| 5. Động Cơ | |||||
| Model | YC6L350 – 50 | ||||
| Kiểu loại | Diesel 4 kỳ , tăng áp 06 xi lanh thẳng hàng , làm mát bằng nước | ||||
| Tỉ số nén | 18.1 | ||||
| Công suất lớn nhất | KW/vòng/phút | 257/2200 | |||
| Dung tích xilanh | Cm3 | 8424 | |||
| 6.Li Hợp | |||||
| Nhãn Hiệu | Theo động cơ | ||||
| Kiểu loại | 01 Đĩa ma sat khô lò xo xoắn | ||||
3. Địa chỉ mua xe nâng đầu chở xe máy chuyên dụng giá tốt tại Bình Dương
Ân Khoa Auto là một trong những đại lý chuyên đóng thùng, đóng bồn xe tải chuyên dụng uy tín, chất lượng hàng đầu tại khu vực Miền Nam. Chúng tôi là địa chỉ trực tiếp đóng thùng, đóng bồn không qua trung gian. Vậy nên chất lượng và giá thành là điều mà quý khách hàng hoàn toàn có thể yên tâm khi đến đây.

Với Ân Khoa Auto, chúng tôi đáp ứng đa dạng trong nhu cầu đóng bồn đóng thùng xe tải chuyên dụng như xe tải gắn cẩu, xe bồn chở xăng dầu, xe tải chở nước tưới cây rửa đường, xe tải cuốn ép rác, xe bồn chở xăng dầu, xe tải chở xe máy chuyên dùng,… với đa dạng tải trọng, thương hiệu xe tải.
Với diện tích nhà xưởng lên đến 10.000 m2 và hơn 15 năm hoạt động trong ngành xe tải. Thêm nữa chúng tôi còn có cho mình đội ngũ kỹ thuật viên là những người có tay nghề cao, dày dặn kinh nghiệm trong ngành. Do đó chất lượng sản phẩm là điều mà chúng tôi luôn tự tin khi đưa đến tay quý khách hàng của mình. Không chỉ vậy chúng tôi còn tư vấn đưa ra những lời khuyên phù hợp với nhu cầu, khả năng tài chính của quý khách hàng nữa nhé.
- Ân Khoa Auto: Địa chỉ mua xe chở xe máy chuyên dụng giá tốt, uy tín!
- Cơ sở 1: 155 Quốc Lộ 13, KP Đông Ba, Phường Bình Hòa, TP. HCM
- Cơ sở 2: 439 đường ĐT 743C, KP. Chiêu Liêu, Phường Tân Đông Hiệp, TP.HCM.
- Liên hệ website: https://ankhoaauto.com/ – Hotline: 0937 361 599
