Cẩu Unic là một trong những thương hiệu cẩu tự hành nổi tiếng đến từ Nhật Bản, được đông đảo doanh nghiệp tại Việt Nam tin tưởng lựa chọn nhờ chất lượng bền bỉ, khả năng vận hành ổn định và tính an toàn cao. Với nhiều mức tải trọng khác nhau, cẩu Unic đáp ứng đa dạng nhu cầu từ vận chuyển vật liệu xây dựng, máy móc, thiết bị công nghiệp đến hàng hóa cồng kềnh. Nếu bạn đang tìm hiểu bảng giá cẩu Unic mới nhất cũng như các dòng cẩu phổ biến trên thị trường, hãy cùng Ân Khoa Auto tham khảo bài viết dưới ngay nhé!

Mục Lục
- 1. Những ưu điểm nổi bật ở cẩu Unic
- 2. Bảng giá cẩu Unic cập nhật mới nhất hiện nay
- 3. Tổng hợp các mẫu cẩu Unic sử dụng phổ biến trên thị trường
- 3.1. Cẩu tự hành Unic 2,3 tấn 4 khúc UR-V230
- 3.2. Cẩu tự hành Unic 3 tấn 6 đốt UR-V290
- 3.3. Cẩu tự hành Unic 3 tấn 6 đoạn UR-V340
- 3.4. Cẩu tự hành Unic 3 tấn 6 đốt UR-V370
- 3.5. Cẩu tự hành Unic 3 tấn 6 đốt UR-V500
- 3.6. Cẩu tự hành Unic 4 tấn 7 khúc UR-V540
- 3.7. Cẩu tự hành Unic 5 tấn 5 đốt UR-V550
- 3.8. Cẩu tự hành Unic 6,3 tấn 5 đốt UR-V630
- 3.9. Cẩu tự hành Unic 8 tấn 5 đoạn UR-V800
- 4. Địa chỉ cung cấp xe cẩu chất lượng, uy tín tại Miền Nam
1. Những ưu điểm nổi bật ở cẩu Unic
Không phải ngẫu nhiên mà cẩu Unic luôn nằm trong nhóm những dòng cẩu tự hành bán chạy nhất hiện nay. Thương hiệu đến từ Nhật Bản đã khẳng định vị thế của mình nhờ hàng loạt ưu điểm vượt trội về chất lượng, hiệu suất làm việc và độ bền.
1.1. Chất lượng Nhật Bản, độ bền vượt thời gian
Furukawa Unic là thương hiệu có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất cẩu tự hành. Các sản phẩm đều được chế tạo trên dây chuyền hiện đại, sử dụng vật liệu thép cường lực chất lượng cao giúp kết cấu cẩu luôn chắc chắn, chịu tải tốt và hạn chế biến dạng trong quá trình sử dụng.

Nhờ chất lượng hoàn thiện cao, cẩu Unic có tuổi thọ rất lâu nếu được bảo dưỡng đúng định kỳ, giúp doanh nghiệp tiết kiệm đáng kể chi phí đầu tư và sửa chữa trong nhiều năm khai thác.
1.2. Khả năng nâng hạ mạnh mẽ, làm việc ổn định
Một trong những điểm mạnh nổi bật của cẩu Unic là khả năng nâng hạ hàng hóa chính xác, vận hành ổn định ngay cả khi làm việc liên tục.
Hệ thống thủy lực được tối ưu giúp cẩu hoạt động mượt mà, giảm rung lắc khi nâng tải nặng, đồng thời đảm bảo tốc độ làm việc nhanh, nâng cao năng suất cho doanh nghiệp.
1.3. Đa dạng tải trọng và chiều dài cần cẩu
Unic cung cấp nhiều dòng sản phẩm với tải trọng từ khoảng 2 tấn đến hơn 8 tấn cùng nhiều lựa chọn số đốt cần khác nhau.
Điều này giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn mẫu cẩu phù hợp với từng loại xe tải và nhu cầu vận chuyển thực tế, từ các công trình dân dụng, xây dựng đến vận tải hàng hóa, điện lực, viễn thông hay lắp đặt thiết bị.
1.4. Hệ thống an toàn hiện đại
Các dòng cẩu Unic đều được trang bị nhiều tính năng an toàn như:

- Hệ thống giới hạn tải trọng.
- Cảnh báo quá tải.
- Van khóa thủy lực chống tụt cần.
- Chân chống thủy lực vững chắc.
- Điều khiển thao tác chính xác.
Những tính năng này giúp hạn chế tối đa rủi ro trong quá trình vận hành, đồng thời đảm bảo an toàn cho người điều khiển và hàng hóa.
1.5. Chi phí vận hành và bảo dưỡng hợp lý
So với hiệu quả làm việc mang lại, cẩu Unic có chi phí sử dụng khá tiết kiệm.
Linh kiện thay thế phổ biến, dễ tìm trên thị trường cùng mức tiêu hao nhiên liệu thấp giúp doanh nghiệp giảm đáng kể chi phí khai thác trong thời gian dài.
1.6. Giá trị bán lại cao
Nhờ thương hiệu uy tín cùng độ bền đã được kiểm chứng, các dòng cẩu Unic luôn giữ giá khá tốt trên thị trường xe cũ.

Đây là một lợi thế lớn đối với các doanh nghiệp có nhu cầu nâng cấp thiết bị hoặc chuyển đổi phương án đầu tư sau nhiều năm sử dụng.
2. Bảng giá cẩu Unic cập nhật mới nhất hiện nay
Chi tiết bảng báo giá cẩu Unic cập nhật mới nhất hiện nay
| BẢNG GIÁ CẨU UNIC CẬP NHẬT MỚI NHẤT | |||||||||||||
| STT | Model | Công suất nâng (kg/m) | Chiều cao cẩu (max) | Bán kính làm việc (m) | Chiều dài cần (m) | Số đoạn cần | Gốc nâng (độ) | Góc quay (độ) | Trọng lượng cẩu (kg) | Chất lượng | Xuất xứ | Đơn giá bán SG (bao gồm VAT 10%) (VNĐ) | Ghi chú |
| I | Series UR-V230 | ||||||||||||
| 1 | UR-V233K | 2,330 kg/1.7m | 7.6m | (0.60 – 6.23)m | (2.59 – 6.40)m | 3 | (1 – 76) độ | 361 độ, liên tục | ~755 | Mới 100% | Thái | 429.499.620 | |
| 2 | UR-V234K | 2,330 kg/1.7m | 9.7m | (0.68 – 8.43)m | (2.87 – 8.60)m | 4 | (1 – 76) độ | 362 độ, liên tục | ~835 | Mới 100% | Thái | 462.975.480 | |
| II | Series UR-V290 | ||||||||||||
| 1 | UR-V295K | 3,030 kg/1.5m | 12.0m | (0.75 – 10.63)m | (3.15 – 10.80)m | 5 | (1 – 76) độ | 364 độ, liên tục | ~980 | Mới 100% | Thái | 494.142.660 | |
| III | Series UR-V340 | ||||||||||||
| 1 | UR-V343K | 3,030 kg/2.7m | 9.5m | (0.65 – 7.51)m | (3.31 – 7.70)m | 3 | (1 – 78) độ | 366 độ, liên tục | ~1,055 | Mới 100% | Thái | 460.153.760 | |
| 2 | UR-V344K | 3,030 kg/2.6m | 11.7m | (0.67 – 9.81)m | (3.41 – 10.00)m | 4 | (1 – 78) độ | 367 độ, liên tục | ~1,145 | Mới 100% | Thái | 504.275.200 | |
| 3 | UR-V345K | 3,030 kg/2.4m | 13.7m | (0.71 – 12.11)m | (3.54 – 12.30)m | 5 | (1 – 78) độ | 368 độ, liên tục | ~1,270 | Mới 100% | Thái | 543.907.540 | |
| 4 | UR-V346 | 3,030 kg/2.4m | 15.9m | (0.73 – 14.42)m | (3.63 – 14.61)m | 6 | (1 – 78) độ | 369 độ, liên tục | ~1,305 | Mới 100% | Thái | 616.374.440 | |
| IV | Series UR-V370 | ||||||||||||
| 1 | UR-V373K | 3,030 kg/2.7m | 9,5m | (0.65 – 7.51)m | (3.31 – 7.70)m | 3 | (1 – 78) độ | 371 độ, liên tục | ~1,090 | Mới 100% | Thái | 486.447.060 | |
| 2 | UR-V374K | 3,030 kg/2.6m | 11,7m | (0.67 – 9.81)m | (3.41 – 10.00)m | 4 | (1 – 78) độ | 372 độ, liên tục | ~1,180 | Mới 100% | Thái | 526.335.920 | |
| 3 | UR-V375K | 3,030 kg/2.4m | 14,0m | (0.71 – 12.11)m | (3.54 – 12.30)m | 5 | (1 – 78) độ | 373 độ, liên tục | ~1,315 | Mới 100% | Thái | 566.481.300 | |
| 4 | UR-V376K | 3,030 kg/2.4m | 16,2m | (0.73 – 14.42)m | (3.63 – 14.61)m | 6 | (1 – 78) độ | 374 độ, liên tục | ~1,350 | Mới 100% | Thái | 633.176.500 | |
| V | Series UR-V550 | ||||||||||||
| 1 | UR-V553 | 5.050 kg/2.2m | 10.1m | (0.69 – 8.13)m | (3.54 – 8.37)m | 3 | (1 – 78) độ | 376 độ, liên tục | ~1,500 | Mới 100% | Nhật | Cập nhật | |
| 2 | UR-V553K-TH | 5.050 kg/2.5m | 10.2m | (0.69 – 8.13)m | (3.54 – 8.37)m | 3 | (1 – 78) độ | 377 độ, liên tục | ~1,516 | Mới 100% | Thái | 663.317.600 | |
| 3 | UR-V554K-TH | 5.050 kg/2.5m | 12.7m | 0.70 – 10.63)m | (3.60 – 10.87)m | 4 | (1 – 78) độ | 378 độ, liên tục | ~1,641 | Mới 100% | Thái | 703.206.460 | |
| 4 | UR-V555K-TH | 5.050 kg/2.5m | 15.1m | (0.74 – 13.14)m | (3.78 – 13.38)m | 5 | (1 – 78) độ | 379 độ, liên tục | ~1,775 | Mới 100% | Thái | 761.564.760 | |
| 5 | UR-V556K-TH | 5.050 kg/2.5m | 17.3m | (0.77 – 15.50)m | (3.96 – 15.74)m | 6 | (1 – 78) độ | 380 độ, liên tục | ~1,921 | Mới 100% | Thái | 866.994.480 | |
| VI | Series UR-V630 | ||||||||||||
| 1 | UR-V634K-CNB | 6.350 kg/2.0m | 12,4m | (0.70 – 10.63)m | (3.60 – 10.87)m | 4 | (1 – 78) độ | 382 độ, liên tục | ~1.750 | Mới 100% | Thái | cập nhật | |
| 2 | UR-V635K-CNB | 6.350 kg/2.0m | 14.9m | (0.74 – 13.14)m | (3.78 – 13.38)m | 5 | (1 – 78) độ | 383 độ, liên tục | ~1.870 | Mới 100% | Thái | 950.620.000 | |
| VII | Series UR-V800 | Mới 100% | |||||||||||
| 1 | UR-V804YK-CNB | 8.070 kg/2.5m | 14.4m | (0.67 – 12.50)m | (4.30 – 12.80)m | 4 | (1 – 78) độ | 385 độ, liên tục | ~1.750 | Mới 100% | Thái | 1.338.664.800 | |
| 2 | UR-V805YK-CNB | 8.070 kg/2.5m | 17.5m | (0.69 – 15.60)m | (4.40 – 15.90)m | 5 | (1 – 78) độ | 386 độ, liên tục | ~1.870 | Mới 100% | Thái | 1.433.577.200 | |
| VIII | Series UR-V1000 | ||||||||||||
| 1 | UR-V1004CNCTS (4 chân chống vận hành thủy lực, có ghế điều khiển trên cao) |
10.100 kg/2.5m | 15.6m | (0.95 – 13.69)m | (5.00 – 14.00)m | 4 | (-0,5-78) độ | 388 độ, liên tục | ~4.3530 | Mới 100% | T.Quốc | cập nhật | |
| 2 | UR-V1004CNCTS (4 chân chống vận hành thủy lực, có ghế điều khiển trên cao) |
10.100 kg/2.5m | 15.6m | (0.95 – 13.69)m | (5.00 – 14.00)m | 4 | (-0,5-78) độ | 389 độ, liên tục | ~4.3530 | Mới 100% | T.Quốc | cập nhật | |
| IX | Phụ kiện | ||||||||||||
| 1 | Chân sau ra vào bằng tay | OGV42 | X | X | X | X | X | X | X | Mới 100% | VN | cập nhật | |
| 2 | Chân sau ra vào bằng thủy lực | OGV64 | X | X | X | X | X | X | X | Mới 100% | VN | cập nhật | |
| 3 | Chân trước hành trình dài | G | X | X | X | X | X | X | X | Mới 100% | VN | cập nhật | |
| 4 | Rỏ cẩu composite + tự cân bằng (2 người + dụng cụ) | RCP | X | X | X | X | X | X | X | Mới 100% | VN | cập nhật | |
| 5 | Rỏ cẩu thép + quay + tự cân bằng (2 người + dụng cụ) | RTQ | X | X | X | X | X | X | Mới 100% | VN | cập nhật | ||
| Rổ cẩu thép + quay + tự cân bằng (2 người + dụng cụ) 1 đĩa ma sát diesel | |||||||||||||
3. Tổng hợp các mẫu cẩu Unic sử dụng phổ biến trên thị trường
Nhằm đáp ứng đa dạng nhu cầu vận chuyển và nâng hạ hàng hóa của doanh nghiệp, Furukawa Unic đã phát triển nhiều dòng cẩu với tải trọng và cấu hình khác nhau. Dưới đây là những mẫu cẩu Unic được sử dụng phổ biến tại thị trường Việt Nam.
3.1. Cẩu tự hành Unic 2,3 tấn 4 khúc UR-V230
UR-V230 là dòng cẩu có tải trọng nhỏ, phù hợp lắp trên các dòng xe tải trung. Sản phẩm đáp ứng tốt nhu cầu vận chuyển vật liệu xây dựng, thiết bị cơ khí và hàng hóa dân dụng.

Thông số kỹ thuật
- Tải trọng nâng tối đa: 2.330 kg tại 1,70 m
- Chiều cao móc tối đa: 9,5 m
- Bán kính làm việc tối đa: 8,43 m
- Chiều dài cần tối đa: 8,60 m
Các model
- UR-V232 (2 khúc)
- UR-V233 (3 khúc)
- UR-V234 (4 khúc)
3.2. Cẩu tự hành Unic 3 tấn 6 đốt UR-V290
UR-V290 là dòng cẩu được nhiều doanh nghiệp lựa chọn nhờ khả năng nâng hạ ổn định, chiều cao làm việc lớn và phạm vi hoạt động rộng.
Thông số kỹ thuật
- Tải trọng nâng tối đa: 3.030 kg tại 1,50 m
- Chiều cao móc tối đa: 13,6 m
- Bán kính làm việc tối đa: 12,63 m
- Chiều dài cần tối đa: 12,80 m
Các model
- UR-V293 (3 đốt)
- UR-V294 (4 đốt)
- UR-V295 (5 đốt)
- UR-V296 (6 đốt)
3.3. Cẩu tự hành Unic 3 tấn 6 đoạn UR-V340
Đây là dòng cẩu có tầm với xa, thích hợp cho các công trình xây dựng, lắp đặt kết cấu thép và vận chuyển thiết bị.

Thông số kỹ thuật
- Tải trọng nâng tối đa: 3.030 kg tại 2,40 m
- Chiều cao móc tối đa: 15,9 m
- Bán kính làm việc tối đa: 14,42 m
- Chiều dài cần tối đa: 14,61 m
Các model
- UR-V342 (2 đoạn)
- UR-V343 (3 đoạn)
- UR-V344 (4 đoạn)
- UR-V345 (5 đoạn)
- UR-V346 (6 đoạn)
3.4. Cẩu tự hành Unic 3 tấn 6 đốt UR-V370
UR-V370 nổi bật với khả năng làm việc linh hoạt, chiều cao nâng lớn và vận hành bền bỉ trong nhiều điều kiện khác nhau.

Thông số kỹ thuật
- Tải trọng nâng tối đa: 3.030 kg tại 2,40 m
- Chiều cao móc tối đa: 15,9 m
- Bán kính làm việc tối đa: 14,42 m
- Chiều dài cần tối đa: 14,61 m
Các model
- UR-V373 (3 đoạn)
- UR-V374 (4 đoạn)
- UR-V375 (5 đoạn)
- UR-V376 (6 đoạn)
3.5. Cẩu tự hành Unic 3 tấn 6 đốt UR-V500
UR-V500 sở hữu tầm với xa hơn các dòng 3 tấn truyền thống, phù hợp cho các công trình yêu cầu chiều cao làm việc lớn.

Thông số kỹ thuật
- Tải trọng nâng tối đa: 3.030 kg tại 4,1 m
- Chiều cao móc tối đa: 17,3 m
- Bán kính làm việc tối đa: 15,47 m
- Chiều dài cần tối đa: 15,71 m
Các model
- UR-V503 (3 đoạn)
- UR-V504 (4 đoạn)
- UR-V505 (5 đoạn)
- UR-V506 (6 đoạn)
3.6. Cẩu tự hành Unic 4 tấn 7 khúc UR-V540
Đây là dòng cẩu được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực xây dựng, vận tải máy móc và thiết bị công nghiệp.
Thông số kỹ thuật
- Tải trọng nâng tối đa: 4.050 kg tại 2,9 m
- Chiều cao móc tối đa: 19,5 m
- Bán kính làm việc tối đa: 17,78 m
- Chiều dài cần tối đa: 18,02 m
Các model
- UR-V543 (3 khúc)
- UR-V544 (4 khúc)
- UR-V545 (5 khúc)
- UR-V546 (6 khúc)
- UR-V547 (7 khúc)
3.7. Cẩu tự hành Unic 5 tấn 5 đốt UR-V550
UR-V550 mang lại khả năng nâng tải lớn, đáp ứng tốt nhu cầu vận chuyển máy móc và vật liệu nặng.

Thông số kỹ thuật
- Tải trọng nâng tối đa: 5.050 kg tại 2,4 m
- Chiều cao móc tối đa: 15,1 m
- Bán kính làm việc tối đa: 13,14 m
- Chiều dài cần tối đa: 13,38 m
Các model
- UR-V553 (3 đốt)
- UR-V554 (4 đốt)
- UR-V555 (5 đốt)
3.8. Cẩu tự hành Unic 6,3 tấn 5 đốt UR-V630
UR-V630 là dòng cẩu tải trọng lớn được nhiều doanh nghiệp lựa chọn để phục vụ các công trình quy mô lớn và vận chuyển thiết bị công nghiệp.

Thông số kỹ thuật
- Tải trọng nâng tối đa: 6.350 kg tại 2,00 m
- Chiều cao móc tối đa: 14,9 m
- Bán kính làm việc tối đa: 13,14 m
- Chiều dài cần tối đa: 13,38 m
Các model
- UR-V633-CNB (3 đoạn)
- UR-V634-CNB (4 đoạn)
- UR-V635-CNB (5 đoạn)
3.9. Cẩu tự hành Unic 8 tấn 5 đoạn UR-V800
UR-V800 là dòng cẩu có tải trọng lớn, đáp ứng các công việc nâng hạ hàng hóa nặng, thiết bị công trình và máy móc công nghiệp.

Thông số kỹ thuật
- Tải trọng nâng tối đa: 8.070 kg tại 2,50 m
- Chiều cao móc tối đa: 17,50 m
- Bán kính làm việc tối đa: 15,60 m
- Chiều dài cần tối đa: 15,90 m
Các model
- UR-V803-CNE (3 đoạn)
- UR-V803-CNB (3 đoạn chân rộng)
- UR-V804-CNE (4 đoạn)
- UR-V804-CNB (4 đoạn chân rộng)
- UR-V805-CNE (5 đoạn)
- UR-V805-CNB (5 đoạn chân rộng)
Cẩu Unic luôn là sự lựa chọn hàng đầu của nhiều doanh nghiệp nhờ chất lượng Nhật Bản, khả năng vận hành bền bỉ, an toàn và đa dạng tải trọng. Tùy theo nhu cầu sử dụng cũng như ngân sách đầu tư, khách hàng có thể lựa chọn dòng cẩu từ 2,3 tấn đến 8 tấn để phù hợp với từng loại xe và lĩnh vực hoạt động. Hy vọng những thông tin trên sẽ giúp bạn dễ dàng lựa chọn được mẫu cẩu Unic phù hợp cũng như cập nhật bảng giá mới nhất để đưa ra quyết định đầu tư hiệu quả.
4. Địa chỉ cung cấp xe cẩu chất lượng, uy tín tại Miền Nam
Nếu bạn vẫn đang băn khoăn trong việc tìm kiếm địa chỉ mua xe tải gắn cẩu uy tín, chất lượng tại TPHCM thì chắc hẳn Ân Khoa Auto sẽ là cái tên mà bạn không nên bỏ qua. Với hơn 20 năm kinh nghiệm trong ngành và là địa chỉ đóng thùng, đóng bồn xe tải chuyên dụng uy tín hàng đầu tại khu vực Miền Nam. Chúng tôi luôn tự tin trong việc mang đến cho quý khách hàng những mẫu xe tải gắn cẩu chất lượng, uy tín cùng mức giá tốt nhất trên thị trường.
- Trụ sở chính: 155 Quốc Lộ 13, KP Đông Ba, Phường Bình Hòa, TP. HCM
- Chi nhánh Dĩ An: 439 TL.743C, KP Chiêu Liêu, phường Dĩ An, TP.HCM
- Chi nhánh Lâm Đồng: QL1A, Trường Chinh, KP Phú Tài, Phan Thiết Bình Thuận, T. Lâm Đồng
- Hotline: 0937 361 599
- Website: https://ankhoaauto.com/
Tại Ân Khoa Auto chúng tôi có đa dạng các mẫu xe gắn cẩu từ tải trọng nhỏ đến tải trọng lớn, đáp ứng đa dạng trong nhu cầu của quý khách hàng. Thêm nữa Ân Khoa còn có đa dạng các thương hiệu xe nền từ Hyundai, Hino, Isuzu, Dongfeng, Chenglong, Jac, Howo, Fuso,… cùng đó là cần cẩu đến từ nhiêu thương hiệu như Kanglim, Unic,…. cam kết đáp ứng được mọi nhu cầu của quý khách hàng.
Bên cạnh sự đa dạng trong sản phẩm thì Ân Khoa Auto còn có cho mình đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm là những người có tay nghề cao và được đào tạo bài bản. Tất cả các sản phẩm trước khi đến tay quý khách hàng đều được kiểm tra nghiêm ngặt bởi đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm. Không chỉ vậy chúng tôi còn có cho mình hệ thống nhà xưởng rộng hơn 10.000m2 và được trang bị những thiết bị công nghệ tiên tiến, hiện đại hàng đầu hiện nay.
