Trong ngành xe tải gắn cẩu và thiết bị nâng hạ, Unic là thương hiệu nổi tiếng toàn cầu, được tin dùng bởi độ bền, hiệu suất làm việc cao và độ an toàn tuyệt đối. Tại Việt Nam, cẩu Unic xuất hiện rộng rãi trên nhiều dòng xe tải như Hyundai, Isuzu, Hino, Chenglong… phục vụ tốt cho các lĩnh vực vận tải, xây dựng và công nghiệp nặng. Bài viết dưới đây Ân Khoa Auto sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về nguồn gốc, đặc điểm, ưu nhược điểm của cẩu Unic, đồng thời so sánh với những đối thủ lớn như Kanglim, Tadano và Soosan.

Mục Lục
- 1. Giới thiệu về thương hiệu cẩu Unic
- 2. Ưu nhược điểm và các dòng cẩu Unic sử dụng phổ biến trên thị trường
- 2.1. Các dòng cẩu Unic đang được sử dụng phổ biến trên thị trường
- 3. So sánh cẩu Unic cùng các đối thủ
- 4. Chi tiết về thong số cẩu Unic trên thị trường hiện nay
- Địa chỉ mua cẩu Unic uy tín, chất lượng, giá tốt nhất Miền Nam
1. Giới thiệu về thương hiệu cẩu Unic
Cẩu Unic là thương hiệu đến từ Nhật Bản, được sản xuất bởi tập đoàn Furukawa Unic Corporation, thành lập từ năm 1946. Với hơn 70 năm phát triển, Unic đã trở thành biểu tượng cho dòng cẩu có chất lượng bền bỉ, hoạt động ổn định và đảm bảo an toàn cao.
Từ khi xuất hiện tại Việt Nam, Unic nhanh chóng chiếm lĩnh thị trường nhờ khả năng thích ứng tốt với nhiều loại xe tải, đa dạng tải trọng và dễ bảo trì. Đây là lý do vì sao các dòng xe gắn cẩu tại Việt Nam như Hyundai, Hino, Isuzu, Chenglong… đều lựa chọn lắp đặt cẩu Unic như một giải pháp tối ưu.
2. Ưu nhược điểm và các dòng cẩu Unic sử dụng phổ biến trên thị trường
2.1. Các dòng cẩu Unic đang được sử dụng phổ biến trên thị trường
Cẩu Unic được chia thành nhiều dòng, từ nhỏ đến lớn, tùy vào tải trọng và nhu cầu sử dụng:

- Unic URV230 – URV370 (2 – 3,7 tấn): Dòng cẩu nhỏ gọn, phù hợp với xe tải nhẹ, vận chuyển linh hoạt trong nội thành, thích hợp cho ngành xây dựng dân dụng và vận tải hàng hóa nhẹ.
- Unic URV500 – URV550 (5 – 5,5 tấn): Là dòng trung cấp, được nhiều doanh nghiệp Việt Nam sử dụng vì đáp ứng tốt nhu cầu bốc dỡ hàng hóa nặng vừa phải mà vẫn đảm bảo độ an toàn cao.
- Unic URV800 – URV1000 (8 – 10 tấn):: Dành cho xe tải hạng nặng hoặc xe đầu kéo, thường được dùng trong công trình lớn, nhà máy công nghiệp, và các dự án cơ giới hóa nặng.
Sở dĩ các dòng cẩu Unic được ưa chuộng bởi:
- Thiết kế nhỏ gọn nhưng chắc chắn, giúp tăng tính linh hoạt.
- Hoạt động ổn định, ít hư hỏng, tiết kiệm chi phí vận hành.
- Phụ tùng phổ biến, dễ thay thế và bảo dưỡng.
- Được lắp đặt chính hãng trên nhiều dòng xe tải uy tín.
2.2. Đánh giá cẩu Unic về ưu nhược điểm
Ưu điểm:
- Độ bền cao: Sử dụng vật liệu thép cường lực, chịu tải và chịu mỏi tốt.
- Hoạt động ổn định: Các khớp, ống thủy lực và xi lanh được gia công chính xác, vận hành mượt mà.
- Dễ sử dụng: Bộ điều khiển cơ điện linh hoạt, phù hợp với cả người mới.
- Tính an toàn cao: Hệ thống van chống tụt, khóa an toàn và cảm biến cân tải giúp người vận hành yên tâm khi sử dụng.
- Giữ giá tốt: Trên thị trường xe cũ, xe gắn cẩu Unic luôn được đánh giá cao về giá trị sử dụng lâu dài.

Nhược điểm:
- Giá thành cao: Cao hơn so với các thương hiệu Hàn Quốc hoặc Trung Quốc.
- Thời gian nhập hàng lâu: Một số model cao cấp phải đặt hàng từ Nhật Bản.
- Yêu cầu kỹ thuật lắp đặt chính xác: Cần đội ngũ kỹ thuật có chuyên môn để đảm bảo hiệu quả và độ an toàn.
3. So sánh cẩu Unic cùng các đối thủ
3.1. Cẩu Unic và cẩu Kanglim
Cẩu Unic có xuất xứ Nhật Bản, nổi tiếng với độ bền, thiết kế nhỏ gọn và chất lượng ổn định lâu dài.
Cẩu Kanglim đến từ Hàn Quốc, có ưu điểm giá mềm hơn, tải trọng lớn, phù hợp cho xe tải hạng nặng.
Nếu bạn ưu tiên độ bền và chất lượng ổn định, hãy chọn Uni, ngược lại nếu muốn hiệu năng cao với chi phí thấp hơn, Kanglim là lựa chọn đáng cân nhắc.
3.2. Cẩu Unic và cẩu Tadano
Cả hai thương hiệu đều của Nhật Bản, cùng nổi tiếng về độ chính xác và an toàn.

Unic thiên về dòng cẩu gắn trên xe tải, trong khi Tadano mạnh về cẩu bánh lốp và cẩu chuyên dụng công trình lớn.
Unic phù hợp cho nhu cầu dân dụng, xe tải nhỏ – trung; Tadano thích hợp với công trình công nghiệp, dự án nặng hoặc xe cẩu di động chuyên nghiệp.
3.3. Cẩu Unic và cẩu Soosan
Cẩu Soosan là thương hiệu Hàn Quốc, giá thành rẻ hơn, công suất lớn và dễ tìm phụ tùng.
Cẩu Unic lại có ưu điểm về độ bền, ít hỏng vặt và hoạt động êm ái hơn trong thời gian dài.
Nếu bạn cần thiết bị bền bỉ, tiết kiệm chi phí bảo dưỡng dài hạn, chọn Unic; còn nếu muốn đầu tư ban đầu thấp, tải lớn, Soosan là lựa chọn hợp lý.
4. Chi tiết về thong số cẩu Unic trên thị trường hiện nay
| BẢNG GIÁ CẨU UNIC CẬP NHẬT MỚI NHẤT | |||||||||||
| STT | Model | Công suất nâng (kg/m) | Chiều cao cẩu (max) | Bán kính làm việc (m) | Chiều dài cần (m) | Số đoạn cần | Gốc nâng (độ) | Góc quay (độ) | Trọng lượng cẩu (kg) | Chất lượng | Xuất xứ |
| I | Series UR-V230 | ||||||||||
| 1 | UR-V233K | 2,330 kg/1.7m | 7.6m | (0.60 – 6.23)m | (2.59 – 6.40)m | 3 | (1 – 76) độ | 361 độ, liên tục | ~755 | Mới 100% | Thái |
| 2 | UR-V234K | 2,330 kg/1.7m | 9.7m | (0.68 – 8.43)m | (2.87 – 8.60)m | 4 | (1 – 76) độ | 362 độ, liên tục | ~835 | Mới 100% | Thái |
| II | Series UR-V290 | ||||||||||
| 1 | UR-V295K | 3,030 kg/1.5m | 12.0m | (0.75 – 10.63)m | (3.15 – 10.80)m | 5 | (1 – 76) độ | 364 độ, liên tục | ~980 | Mới 100% | Thái |
| III | Series UR-V340 | ||||||||||
| 1 | UR-V343K | 3,030 kg/2.7m | 9.5m | (0.65 – 7.51)m | (3.31 – 7.70)m | 3 | (1 – 78) độ | 366 độ, liên tục | ~1,055 | Mới 100% | Thái |
| 2 | UR-V344K | 3,030 kg/2.6m | 11.7m | (0.67 – 9.81)m | (3.41 – 10.00)m | 4 | (1 – 78) độ | 367 độ, liên tục | ~1,145 | Mới 100% | Thái |
| 3 | UR-V345K | 3,030 kg/2.4m | 13.7m | (0.71 – 12.11)m | (3.54 – 12.30)m | 5 | (1 – 78) độ | 368 độ, liên tục | ~1,270 | Mới 100% | Thái |
| 4 | UR-V346 | 3,030 kg/2.4m | 15.9m | (0.73 – 14.42)m | (3.63 – 14.61)m | 6 | (1 – 78) độ | 369 độ, liên tục | ~1,305 | Mới 100% | Thái |
| IV | Series UR-V370 | ||||||||||
| 1 | UR-V373K | 3,030 kg/2.7m | 9,5m | (0.65 – 7.51)m | (3.31 – 7.70)m | 3 | (1 – 78) độ | 371 độ, liên tục | ~1,090 | Mới 100% | Thái |
| 2 | UR-V374K | 3,030 kg/2.6m | 11,7m | (0.67 – 9.81)m | (3.41 – 10.00)m | 4 | (1 – 78) độ | 372 độ, liên tục | ~1,180 | Mới 100% | Thái |
| 3 | UR-V375K | 3,030 kg/2.4m | 14,0m | (0.71 – 12.11)m | (3.54 – 12.30)m | 5 | (1 – 78) độ | 373 độ, liên tục | ~1,315 | Mới 100% | Thái |
| 4 | UR-V376K | 3,030 kg/2.4m | 16,2m | (0.73 – 14.42)m | (3.63 – 14.61)m | 6 | (1 – 78) độ | 374 độ, liên tục | ~1,350 | Mới 100% | Thái |
| V | Series UR-V550 | ||||||||||
| 1 | UR-V553 | 5.050 kg/2.2m | 10.1m | (0.69 – 8.13)m | (3.54 – 8.37)m | 3 | (1 – 78) độ | 376 độ, liên tục | ~1,500 | Mới 100% | Nhật |
| 2 | UR-V553K-TH | 5.050 kg/2.5m | 10.2m | (0.69 – 8.13)m | (3.54 – 8.37)m | 3 | (1 – 78) độ | 377 độ, liên tục | ~1,516 | Mới 100% | Thái |
| 3 | UR-V554K-TH | 5.050 kg/2.5m | 12.7m | 0.70 – 10.63)m | (3.60 – 10.87)m | 4 | (1 – 78) độ | 378 độ, liên tục | ~1,641 | Mới 100% | Thái |
| 4 | UR-V555K-TH | 5.050 kg/2.5m | 15.1m | (0.74 – 13.14)m | (3.78 – 13.38)m | 5 | (1 – 78) độ | 379 độ, liên tục | ~1,775 | Mới 100% | Thái |
| 5 | UR-V556K-TH | 5.050 kg/2.5m | 17.3m | (0.77 – 15.50)m | (3.96 – 15.74)m | 6 | (1 – 78) độ | 380 độ, liên tục | ~1,921 | Mới 100% | Thái |
| VI | Series UR-V630 | ||||||||||
| 1 | UR-V634K-CNB | 6.350 kg/2.0m | 12,4m | (0.70 – 10.63)m | (3.60 – 10.87)m | 4 | (1 – 78) độ | 382 độ, liên tục | ~1.750 | Mới 100% | Thái |
| 2 | UR-V635K-CNB | 6.350 kg/2.0m | 14.9m | (0.74 – 13.14)m | (3.78 – 13.38)m | 5 | (1 – 78) độ | 383 độ, liên tục | ~1.870 | Mới 100% | Thái |
| VII | Series UR-V800 | Mới 100% | |||||||||
| 1 | UR-V804YK-CNB | 8.070 kg/2.5m | 14.4m | (0.67 – 12.50)m | (4.30 – 12.80)m | 4 | (1 – 78) độ | 385 độ, liên tục | ~1.750 | Mới 100% | Thái |
| 2 | UR-V805YK-CNB | 8.070 kg/2.5m | 17.5m | (0.69 – 15.60)m | (4.40 – 15.90)m | 5 | (1 – 78) độ | 386 độ, liên tục | ~1.870 | Mới 100% | Thái |
| VIII | Series UR-V1000 | ||||||||||
| 1 | UR-V1004CNCTS (4 chân chống vận hành thủy lực, có ghế điều khiển trên cao) |
10.100 kg/2.5m | 15.6m | (0.95 – 13.69)m | (5.00 – 14.00)m | 4 | (-0,5-78) độ | 388 độ, liên tục | ~4.3530 | Mới 100% | T.Quốc |
| 2 | UR-V1004CNCTS (4 chân chống vận hành thủy lực, có ghế điều khiển trên cao) |
10.100 kg/2.5m | 15.6m | (0.95 – 13.69)m | (5.00 – 14.00)m | 4 | (-0,5-78) độ | 389 độ, liên tục | ~4.3530 | Mới 100% | T.Quốc |
| IX | Phụ kiện | ||||||||||
| 1 | Chân sau ra vào bằng tay | OGV42 | X | X | X | X | X | X | X | Mới 100% | VN |
| 2 | Chân sau ra vào bằng thủy lực | OGV64 | X | X | X | X | X | X | X | Mới 100% | VN |
| 3 | Chân trước hành trình dài | G | X | X | X | X | X | X | X | Mới 100% | VN |
| 4 | Rỏ cẩu composite + tự cân bằng (2 người + dụng cụ) | RCP | X | X | X | X | X | X | X | Mới 100% | VN |
| 5 | Rỏ cẩu thép + quay + tự cân bằng (2 người + dụng cụ) | RTQ | X | X | X | X | X | X | Mới 100% | VN | |
| Rổ cẩu thép + quay + tự cân bằng (2 người + dụng cụ) 1 đĩa ma sát diesel | |||||||||||
Địa chỉ mua cẩu Unic uy tín, chất lượng, giá tốt nhất Miền Nam
Nếu bạn đang tìm kiếm cho mình địa chỉ mua cẩu Unic chất lượng, mức giá tốt nhất khu vực Miền Nam thì chắc hẳn Ân Khoa Auto sẽ là một trong những cái tên mà bạn nên cân nhắc. Chúng tôi là đơn vị chuyên cung cấp cẩu, đóng thùng xe cẩu uy tín hàng đầu hiện nay. Với hơn 15 năm trong nghề cùng hệ thống đại lý phân phối rộng khắp cả nước, luôn tự tin mang đến cho quý khách hàng sự hài lòng hàng đầu. Thêm nữa Ân Khoa còn có cho mình đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm. Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng liên hệ:
- Ân Khoa Auto: đại lý xe chở gia cầm lớn nhất Miền Nam
- Cơ sở 1: 155 Quốc Lộ 13, KP Đông Ba, Phường Bình Hòa, TP. HCM
- Cơ sở 2: 439 TL.743C, KP Chiêu Liêu, phường Dĩ An, TP.HCM
- Cở sở 3: QL1A, Trường Chinh, KP Phú Tài, Phan Thiết Bình Thuận, T. Lâm Đồng
- Liên hệ website: ankhoaauto.com – Hotline: 0937 361 599
