Cần cẩu Unic URV-340 là cần cẩu thuộc series 340 của nhà Unic – thương hiệu cẩu uy tín hàng đầu đến từ Nhật Bản. Unic URV340 – cần cẩu 3 tấn với thiết kế 3 khúc, 4 khúc, 5 khúc, đáp ứng được đa dạng trong nhu cầu của quý khách hàng. Cẩu hiện có sẵn tại Ân Khoa Auto, mọi thông tin xin vui lòng liên hệ 0937 361 599 để biết thêm thông tin chi tiết nhé!
Thông số cẩu Unic URV343 (Cẩu Unic 3 tấn 3 khúc)

| MODEL |
UR-V343 (3 đoạn)
|
| Kích thước |
– Số đoạn: 03
– Chiều cao móc tối đa: 9,2 m – Bán kính làm việc: 0,65 ~ 7,51 m – Chiều dài cần: 3,31 ~ 7,70 m |
| Trọng lượng | 1045 kg |
| Công suất nâng lớn nhất |
3030kg/2,7m
|
| Góc nâng/ vận tốc nâng cần |
1 độ -78 độ/ 7 giây
|
| Góc xoay và tốc độ xoay |
Liên tục 360 độ với tốc độ 2.5 vòng/phút, khoá xoay tự động
|
| Công suất kéo dây đơn tối đa | 750kg |
| Tốc độ kéo dây đơn tối đa | 76m/phút |
| Dây cáp (đường kính x chiều dài) | 8mm x 51m |
| Màu sắc | Đỏ |
| Chân chống |
02 chân chống ra vào bằng tay, nâng hạ bằng thủy lực với độ mở chân chống tối đa 3,5 m, tối thiểu 2 m
|
| Trang bị an toàn cẩu |
Đồng hồ đo tải trọng – Chỉ dẫn về tải trọng – Còi báo động cuốn tời quá mức – Chỉ dẫn giới hạn thu cần – Đèn chỉ dẫn bộ trích công suất – Chốt an toán móc cẩu – Van an toàn thủy lực – Thiết bị đo độ cân bằng – Hệ thống gập gọn móc cẩu
|
| Hệ thống chuyên dùng |
Trang thiết bị an toàn:
– Van giảm áp mạch dầu thủy lực – Van đối trọng xy lanh nâng hạ cần cẩu và thu vào/giãn ra cần cẩu – Van kiểm tra điều khiển bằng dẫn hướng cho xy-lanh chân chống đứng – Chỉ báo góc cần cẩu có chỉ báo tải – Then cài an toàn cho móc – Hãm tời bằng cơ tự động – Đồng hồ báo tải – Còi báo động chống căng cáp – Còi báo hiệu – Chỉ báo cân bằng cẩu |
| Trang thiết bị tùy chọn |
– Hệ thống gập móc cần tự động
|
| Phương thức vận hành |
Vận hành bằng thủy lực
|
| Lưu ý |
– Mở rộng hết mức tất cả chân chống, khi xe cân bằng trên bề mặt vững chắc, ngang bằng.
– Tải trọng định mức được thể hiện trong biểu đồ dựa vào lực bền cẩu chứ không vào độ ổn định. – Tải trọng định mức được thể hiện phải giảm tương ứng tải trọng xe, tình trạng có tải của xe tải, vị trí lắp đặt cẩu, gió, tình trạng mặt đất và tốc độ vận hành. – Khối lượng của móc (30kg), các dây treo và bất cứ phụ kiện nào lắp vào cần cẩu hoặc phần chịu tải phải được trừ đi khỏi các tải trọng định mức nêu trên trong biểu đồ. – Theo đúng chính sách của chúng tôi, không ngừng cải tiến sản phẩm, mọi đặc tính kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. |
Thông số cần cẩu Unic URV344 (3 tấn 4 khúc)

| MODEL |
UR-V344 (4 đoạn)
|
| Kích thước |
– Số đoạn: 04
– Chiều cao móc tối đa: 11,4 m – Bán kính làm việc: 0,67 ~ 9,81 m – Chiều dài cần: 3,41 ~ 10,00 m |
| Trọng lượng | 1135 kg |
| Tải trọng nâng tối đa |
3030kg tại 2,6 m
|
| Góc nâng cần cẩu |
Từ 1 độ đến 78 độ
|
| Góc xoay cần |
Liên tục 360 độ
|
| Màu sắc | Đỏ |
| Hệ thống chuyên dùng |
Trang thiết bị an toàn:
– Van giảm áp mạch dầu thủy lực – Van đối trọng xy lanh nâng hạ cần cẩu và thu vào/giãn ra cần cẩu – Van kiểm tra điều khiển bằng dẫn hướng cho xy-lanh chân chống đứng – Chỉ báo góc cần cẩu có chỉ báo tải – Then cài an toàn cho móc – Hãm tời bằng cơ tự động – Đồng hồ báo tải – Còi báo động quấn cáp quá căng |
| Trang thiết bị tùy chọn |
– Hệ thống gập móc cần tự động
|
| Phương thức vận hành |
Vận hành bằng thủy lực
|
| Lưu ý |
– Mở rộng hết mức tất cả chân chống, khi xe cân bằng trên bề mặt vững chắc, ngang bằng.
– Tải trọng định mức được thể hiện trong biểu đồ dựa vào lực bền cẩu chứ không vào độ ổn định. – Tải trọng định mức được thể hiện phải giảm tương ứng tải trọng xe, tình trạng có tải của xe tải, vị trí lắp đặt cẩu, gió, tình trạng mặt đất và tốc độ vận hành. – Khối lượng của móc (30kg), các dây treo và bất cứ phụ kiện nào lắp vào cần cẩu hoặc phần chịu tải phải được trừ đi khỏi các tải trọng định mức nêu trên trong biểu đồ. – Theo đúng chính sách của chúng tôi, không ngừng cải tiến sản phẩm, mọi đặc tính kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. |
Thông số cẩu Unic URV345
| MODEL |
UR-V345 (5 đoạn)
|
| Kích thước |
– Số đoạn: 05
– Chiều cao móc tối đa: 11,4 m – Bán kính làm việc: 0,71 ~ 12,11 m – Chiều dài cần: 3,54 ~ 13,7 m |
| Trọng lượng | 1.135 kg |
| Tải trọng nâng tối đa |
3,030 kg tại 2,4m
|
| Góc nâng cần cẩu |
Từ 1 độ đến 78 độ
|
| Góc xoay cần |
Liên tục 360 độ
|
| Màu sắc | Đỏ |
| Hệ thống chuyên dùng |
Trang thiết bị an toàn:
– Van giảm áp mạch dầu thủy lực – Van đối trọng xy lanh nâng hạ cần cẩu và thu vào/giãn ra cần cẩu – Van kiểm tra điều khiển bằng dẫn hướng cho xy-lanh chân chống đứng – Chỉ báo góc cần cẩu có chỉ báo tải – Then cài an toàn cho móc – Hãm tời bằng cơ tự động – Đồng hồ báo tải – Còi báo động quấn cáp quá căng |
| Trang thiết bị tùy chọn |
Hệ thống gập móc cần tự động
|
| Phương thức vận hành |
Vận hành bằng thủy lực
|
| Lưu ý |
– Mở rộng hết mức tất cả chân chống, khi xe cân bằng trên bề mặt vững chắc, ngang bằng.
– Tải trọng định mức được thể hiện trong biểu đồ dựa vào lực bền cẩu chứ không vào độ ổn định. – Tải trọng định mức được thể hiện phải giảm tương ứng tải trọng xe, tình trạng có tải của xe tải, vị trí lắp đặt cẩu, gió, tình trạng mặt đất và tốc độ vận hành. – Khối lượng của móc (30kg), các dây treo và bất cứ phụ kiện nào lắp vào cần cẩu hoặc phần chịu tải phải được trừ đi khỏi các tải trọng định mức nêu trên trong biểu đồ. – Theo đúng chính sách của chúng tôi, không ngừng cải tiến sản phẩm, mọi đặc tính kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. |









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.