XCMG là dòng cẩu tự hành uy tín hàng đầu đến từ Trung Quốc – thuộc tập đoàn Xuzhou Construction Machinery Group. Cẩu được sản xuất với đa dạng tải trọng, kích thước,… đáp ứng được hầu hết mọi nhu cầu của người dùng. Trong bài viết này Ân Khoa Auto sẽ cung cấp đến bạn list những mẫu cần cẩu XCMG đáng đầu tư nhất 2026 này nhé!

1. Ưu điểm cần cẩu XCMG

Cẩu XCMG được trang bị động cơ công suất lớn kết hợp hệ thống thủy lực hiện đại, giúp nâng – hạ nhanh, chính xác và ổn định. Nhờ đó, thiết bị có thể xử lý khối lượng công việc lớn trong thời gian ngắn, tăng năng suất đáng kể cho công trình.

Một điểm mạnh rất lớn là XCMG có đầy đủ các dòng cẩu từ nhỏ (25–30 tấn) đến siêu lớn (hàng trăm, thậm chí hàng nghìn tấn). Điều này giúp doanh nghiệp dễ dàng lựa chọn thiết bị phù hợp với từng loại công trình, từ dân dụng đến dự án hạ tầng quy mô lớn.

Cẩu XCMG tích hợp nhiều công nghệ tiên tiến như hệ thống điều khiển thông minh, màn hình hiển thị trực quan, tính năng tự động hóa cao. Nhờ đó, người vận hành dễ sử dụng, giảm sai sót và nâng cao hiệu quả làm việc.

Khung gầm chắc chắn, vật liệu chế tạo chất lượng cao giúp cẩu XCMG hoạt động bền bỉ trong môi trường khắc nghiệt như công trường, mỏ hoặc địa hình phức tạp. Điều này giúp giảm chi phí sửa chữa và thời gian dừng máy.

Cẩu được trang bị hàng loạt hệ thống an toàn như: Chống quá tải, cảnh báo giới hạ, hệ thống cân bằng và chống lật. Những công nghệ này giúp đảm bảo an toàn cho cả người vận hành và công trình.

Nhiều dòng cẩu XCMG có khả năng di chuyển linh hoạt, bán kính quay nhỏ, phù hợp cả trong không gian hẹp hoặc địa hình phức tạp. Điều này rất hữu ích với các công trình đô thị hoặc dự án xa.

So với nhiều thương hiệu khác, XCMG có mức giá hợp lý nhưng vẫn đảm bảo chất lượng và công nghệ. Ngoài ra, khả năng tiết kiệm nhiên liệu và chi phí bảo trì thấp giúp tối ưu chi phí vận hành lâu dài.

2. Tổng hợp những mẫu cần cẩu XCMG đáng đầu tư nhất

Cùng điểm qua những mẫu cần cẩu XCMG đáng đầu tư nhất hiện nay.

2.1. Cần cẩu XCMG GSQS84TL-4

Thông số chung
Dung tích
Tối đa. Thời điểm nâng 6.72 T.M
Tối đa. Sức nâng
3200 kg at 2.1 m
Tối đa. Bán kính làm việc 10 m
Tối đa. Chiều cao nâng 12.3 m
Cần trục
Loại/phần
Cần lục giác / 4 đoạn với xi lanh đơn
Chiều dài cần trục
Min. 3.645 m ~ Max.10.17 m
Tốc độ mở rộng cần trục 6.525m/20 sec
Tốc độ di chuyển lên xuống của cần trục 0-75/13 °/sec
Dây cáp
18X7+FC Ø 8mm x60m
Tốc độ móc
35.6 m/min (4th layer / 4 fall lines)
Khả năng xoay
Xoay Góc
Xoay liên tục 360°
Tốc độ quay 2.5 vòng/phút
Bánh răng xoay
Loại Hyd,thủy lực, truyền động bằng động cơ, loại kết hợp bánh răng hành tinh và bánh răng sâu
Hệ thống quay Đằng trước
Tự động rút và rút theo chiều dọc, điều khiển thủ công theo chiều ngang
Hệ thống thủy lực
Áp suất 20MPa
Tốc độ dòng định mức 50 L/phút
Dung tích dầu thủy lực 35L
Nhiệt độ làm việc -30℃-+40℃
Trọng lượng cần cẩu 1265 kg
Vị trí vận hành
Kiểm soát mặt đất ở cả hai bên
Thiết bị an toàn tiêu chuẩn Van giảm áp cho mạch thủy lực
Van cân bằng đối trọng cho xi lanh nâng và kính thiên văn
Van kiểm tra thí điểm cho xi lanh chân chống đứng
Đồng hồ đo áp suất/Chỉ báo góc cần trục
Móc chốt an toàn/Còi báo động
Thiết bị quấn quá mức
tự động khóa

2.2. Cần Cẩu XCMG GSQS125TL-5 (5 Tấn 5 Đốt)

Cần cẩu
Kiểu cần Cần lục giác
Số đoạn cần 5 đoạn
Cơ cấu nâng hạ cần
2 xi lanh thủy lực
Chiều dài cần 3.8 m – 13.56 m
Tốc độ vươn cần 9.76 m / 18 giây
Tốc độ nâng hạ cần
0 – 80° / 10.4 giây
Cáp tời 18×7 + FC
Đường kính cáp Ø10 mm
Chiều dài cáp 80 m
Tốc độ tời móc 57 m/phút
Hệ số quay
Kiểu truyền động Motor thủy lực
Hộp giảm tốc
Bánh răng hành tinh
Hệ thống phanh Phanh cơ khí
Hệ thống chân chống
Loại chân chống
Chân chống thủy lực ngang và dọc
Độ mở chân chống tối đa 5.1 m
Hệ thống thủy lực
Áp suất làm việc định mức 23 MPa
Lưu lượng hệ thống 63 L/phút
Dung tích thùng dầu thủy lực 90 L
Nhiệt độ môi trường làm việc -25°C đến +40°C
Thông số khác
Trọng lượng cẩu 2.420 kg
Vị trí điều khiển
Điều khiển từ mặt đất hai bên
Nguồn công suất đề nghị ~30 kW
Khoảng lắp đặt yêu cầu 900 mm
Trang bị theo kèm Van an toàn hệ thống thủy lực
Van cân bằng xi lanh nâng và thu cần
Van khóa thủy lực chân chống
Đồng hồ áp suất & chỉ báo góc cần
Chốt khóa an toàn móc cẩu
Chuông cảnh báo
Thiết bị chống quá cuốn cáp
Hệ thống khóa móc tự động

2.3. Cần Cẩu XCMG SQS200-6 (6 Đốt 8 Tấn)

Thông số chung
Thương hiệu XCMG
Thời điểm nâng tối đa 20 T.M
Sức nâng tối đa
8.000 kg at 2.5 m
Bán kính làm việc tối đa 19.81 m
Chiều cao nâng tối đa 21.5 m
Cần trục
Kiểu loại cần
Cần lục giác / 6 đoạn với 3 xi lanh mở rộng
Chiều dài cần trục
Min. 4,98 m ~ Max.19,8 m
Tốc độ ra cần trục 14,83m/37 giây
Góc nâng cần(độ/giây) 0-75/15 giây
Dây cáp tời
18X7+FC Ø 10mm x106m
Tốc độ tời kéo móc
12 m/min (4th layer / 4 fall lines)
Khả năng xoay
Góc quay cần
Xoay liên tục 360°
Tốc độ quay cần 2 vòng/phút
Chân chống sau
Loại Hyd,thủy lực, truyền động bằng động cơ, loại kết hợp bánh răng hành tinh và bánh răng sâu
Chân chống
Chân trước
Vận hành thủy lực
Độ mở chân chống trước 5.918 m
Chân sau
Vận hành thủy lực
Độ mở chân chống sau 3.567m
Hệ thống thủy lực
Áp suất dầu thủy lực 26MPa
Lưu lượng dầu thủy lực 63 Lít/phút
Dung tích dầu thủy lực 120L
Nhiệt độ làm việc -25℃-+40℃
Trọng lượng cần cẩu 3450 kg
Vị trí vận hành
Điều khiển mặt đất ở cả hai bên và trên ghế ngồi
Thiết bị an toàn kèm theo Van an toàn hệ thống thủy lực
Van cân bằng xi lanh nâng và thu cần
Van khóa thủy lực chân chống
Đồng hồ áp suất & chỉ báo góc cần
Chốt khóa an toàn móc cẩu
Chuông cảnh báo
Thiết bị chống quá cuốn cáp
Hệ thống khóa móc tự động

2.4. Cần Cẩu XCMG SQS350-5

Thông số chung Hạng mục Thông số
Thời điểm nâng tối đa 35 T.M
Sức nâng tối đa
15,.000 kg at 2.2 m
Bán kính làm việc tối đa 19.1 m
Chiều cao nâng tối đa 21 m
Cần trục
Kiểu loại cần
Cần lục giác / 5 đoạn với 1 trụ mở rộng
Chiều dài cần trục
Min. 5.82 m ~ Max.19.6 m
Tốc độ ra cần trục 13,78m/47 giây
Góc nâng cần(độ/giây) 0-80/28 giây
Dây cáp tời Ø 14mm x108m
Tốc độ tời kéo móc
13 m/min (4th layer / 4 fall lines)
Khả năng xoay
Góc quay cần
Xoay liên tục 360°
Tốc độ quay cần 2 vòng/phút
Chân chống sau
Loại Hyd,thủy lực, truyền động bằng động cơ, loại kết hợp bánh răng hành tinh và bánh răng sâu
Chân trước
Vận hành thủy lực
Hệ thống chân chống
Chân trước
Vận hành thủy lực
Độ mở chân chống trước 7.56 m
Chân sau
Vận hành thủy lực
Độ mở chân chống sau 4.89m
Hệ thống thủy lực
Áp suất dầu thủy lực 28MPa
Lưu lượng dầu thủy lực 63+40 Lít/phút
Dung tích dầu thủy lực 270L
Nhiệt độ làm việc -25℃-+40℃
Trọng lượng cần cẩu 6580 kg
Vị trí vận hành
Điều khiển mặt đất ở cả hai bên và trên ghế ngồi
Thiết bị an toàn theo tiêu chuẩn Van giảm áp cho mạch thủy lực
Van cân bằng đối trọng cho xi lanh nâng và kính thiên văn
Van kiểm tra thí điểm cho xi lanh chân chống đứng
Đồng hồ đo áp suất/Chỉ báo góc cần trục
Móc chốt an toàn/Còi báo động
Thiết bị quấn quá mức
Tự động khóa

2.5. Cần Cẩu XCMG SQS400-5 16 Tấn

Thông số chung
Thời điểm nâng tối đa 43 T.M
Sức nâng tối đa
16,.000 kg at 2.5 m
Bán kính làm việc tối đa 21.77 m
Chiều cao nâng tối đa 24 m
Cần trục
Kiểu loại cần
Cần lục giác / 5 đoạn với 2 trụ mở rộng
Chiều dài cần trục
Min. 5.75 m ~ Max.21.2 m
Tốc độ ra cần trục
15,45m/55 giây/35
Góc nâng cần(độ/giây) 0-80/35 giây/35
Dây cáp tời Ø 14mm x110m
Tốc độ tời kéo móc
16 m/min (4th layer / 4 fall lines)
Khả năng xoay
Góc quay cần
Xoay liên tục 360°
Tốc độ quay cần 2 vòng/phút
Chân chống sau
Loại Hyd,thủy lực, truyền động bằng động cơ, loại kết hợp bánh răng hành tinh và bánh răng sâu
Hệ thống chân chống
Chân trước
Vận hành thủy lực
Độ mở chân chống trước 8.39 m
Chân sau
Vận hành thủy lực
Độ mở chân chống sau 4.87m
Hệ thống thủy lực
Áp suất dầu thủy lực 28MPa
Lưu lượng dầu thủy lực 80+50 Lít/phút
Dung tích dầu thủy lực 270L
Nhiệt độ làm việc -25℃-+40℃
Trọng lượng cần cẩu 6880 kg
Vị trí vận hành
Điều khiển mặt đất ở cả hai bên và trên ghế ngồi
Thiết bị an toàn theo tiêu chuẩn Van giảm áp cho mạch thủy lực
Van cân bằng đối trọng cho xi lanh nâng và kính thiên văn
Van kiểm tra thí điểm cho xi lanh chân chống đứng
Đồng hồ đo áp suất/Chỉ báo góc cần trục
Móc chốt an toàn/Còi báo động
Thiết bị quấn quá mức
Tự động khóa

2.6. Cần Cẩu XCMG SQS300-5

Thông số chung
Thời điểm nâng tối đa 30 T.M
Sức nâng tối đa
12,.000 kg at 2.5 m
Bán kính làm việc tối đa 20.8 m
Chiều cao nâng tối đa 22 m
Cần trục
Kiểu loại cần
Cần lục giác / 5 đoạn với 2 trụ mở rộng
Chiều dài cần trục
Min. 6.4 m ~ Max.21.21 m
Tốc độ ra cần trục 14.81m/40 giây
Góc nâng cần(độ/giây) 0-75/30 giây
Dây cáp tời Ø 12mm x119m
Tốc độ tời kéo móc
13 m/min (4th layer / 4 fall lines)
Khả năng xoay
Kiểu loại cần
Cần lục giác / 5 đoạn với 2 trụ mở rộng
Chiều dài cần trục
Min. 6.4 m ~ Max.21.21 m
Tốc độ ra cần trục 14.81m/40 giây
Góc nâng cần(độ/giây) 0-75/30 giây
Dây cáp tời Ø 12mm x119m
Tốc độ tời kéo móc
13 m/min (4th layer / 4 fall lines)
Chân chống
Chân trước
Vận hành thủy lực
Độ mở chân chống trước 6.1 m
Chân sau
Vận hành thủy lực
Độ mở chân chống sau 3.56m
Hệ thống thủy lực
Áp suất dầu thủy lực 26MPa
Lưu lượng dầu thủy lực 63+40 Lít/phút
Dung tích dầu thủy lực 270L
Nhiệt độ làm việc -25℃-+40℃
Trọng lượng cần cẩu 4750 kg
Vị trí vận hành
Điều khiển mặt đất ở cả hai bên và trên ghế ngồi
Thiết bị an toàn theo tiêu chuẩn Van giảm áp cho mạch thủy lực
Van cân bằng đối trọng cho xi lanh nâng và kính thiên văn
Van kiểm tra thí điểm cho xi lanh chân chống đứng
Đồng hồ đo áp suất/Chỉ báo góc cần trục
Móc chốt an toàn/Còi báo động
Thiết bị quấn quá mức
Tự động khóa

3. Địa chỉ đóng xe cẩu uy tín nhất Miền Nam

Nếu bạn vẫn đang băn khoăn trong việc tìm kiếm địa chỉ mua xe tải gắn cẩu uy tín, chất lượng tại TPHCM thì chắc hẳn Ân Khoa Auto sẽ là cái tên mà bạn không nên bỏ qua. Với hơn 20 năm kinh nghiệm trong ngành và là địa chỉ đóng thùng, đóng bồn xe tải chuyên dụng uy tín hàng đầu tại khu vực Miền Nam. Chúng tôi luôn tự tin trong việc mang đến cho quý khách hàng những mẫu xe tải gắn cẩu chất lượng, uy tín cùng mức giá tốt nhất trên thị trường.

  • Cơ sở 1: 155 Quốc Lộ 13, KP Đông Ba, Phường Bình Hòa, TP. HCM
  • Cơ sở 2: 439 TL.743C, KP Chiêu Liêu, phường Dĩ An, TP.HCM
  • Cở sở 3: QL1A, Trường Chinh, KP Phú Tài, Phan Thiết Bình Thuận, T. Lâm Đồng
  • Website: https://ankhoaauto.com/

Tại Ân Khoa Auto chúng tôi có đa dạng các mẫu xe gắn cẩu từ tải trọng nhỏ đến tải trọng lớn, đáp ứng đa dạng trong nhu cầu của quý khách hàng. Thêm nữa Ân Khoa còn có đa dạng các thương hiệu xe nền từ Hyundai, Hino, Isuzu, Dongfeng, Chenglong, Jac, Howo, Fuso,… cùng đó là cần cẩu đến từ nhiêu thương hiệu như Kanglim, Unic,…. cam kết đáp ứng được mọi nhu cầu của quý khách hàng.

Bên cạnh sự đa dạng trong sản phẩm thì Ân Khoa Auto còn có cho mình đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm là những người có tay nghề cao và được đào tạo bài bản. Tất cả các sản phẩm trước khi đến tay quý khách hàng đều được kiểm tra. Mong rằng đây sẽ là những thông tin thật sự hữu ích dành cho

This entry was posted in Chưa phân loại. Bookmark the permalink.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Zalo
Email
Điện thoại
Tin nhắn
Tin nhắn
Điện thoại
Email
Zalo