Xe cuốn ép rác là một trong những dòng xe chuyên dụng nhận được đông đảo sự quan tâm trên thị trường hiện nay. Mẫu xe này góp phần thu gom và xử lý rác thải một cách nhanh chóng, hiệu quả từ đó hạn chế các vấn đề ô nhiễm môi trường một cách tốt nhất. Trong bài viết dưới đây Ân Khoa Auto sẽ giới thiệu đến quý bạn đọc tổng hợp những mẫu xe cuốn ép rác đang được quan tâm hàng đầu thị trường hiện nay.

Mục Lục
1. Xe cuốn ép rác là gì? Vai trò của xe cuốn ép rác?
Xe cuốn ép rác là dòng xe chuyên dụng được thiết kế để phục vụ công tác thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt, rác thải công nghiệp,… Xe được trang bị thùng chứa có hệ thống cơ cấu cuốn và ép rác bằng thủy lực, giúp nén rác lại thành khối nhằm tối ưu dung tích chứa. Nhờ vậy, lượng rác vận chuyển trong mỗi chuyến tăng lên đáng kể so với các loại xe chở rác thường.

Vai trò của xe cuốn ép rác
- Với cơ cấu ép rác hiện đại, xe cuốn ép rác nén chặt rác lại, giúp tăng thể tích chứa lên nhiều lần. Nhờ đó, mỗi chuyến xe có thể vận chuyển lượng rác lớn hơn, giảm số lần chạy xe và tối đa hiệu quả thu gom.
- Thùng xe kín, khép kín hoàn toàn giúp giảm thiểu mùi hôi phát tán ra môi trường trong quá trình vận chuyển. Đồng thời, nước rỉ rác không tràn ra ngoài, giữ vệ sinh đường phố và hạn chế ô nhiễm.
- Việc sử dụng xe cuốn ép rác mang đến hình ảnh thu gom rác chuyên nghiệp, gọn gàng, góp phần duy trì cảnh quan đô thị sạch đẹp hơn so với phương pháp thu gom thủ công.
- Tăng hiệu suất vận chuyển giúp giảm chi phí nhiên liệu, giảm hao mòn xe và tối ưu nhân lực cho đơn vị vận hành. Điều này mang lại lợi ích kinh tế lớn trong quá trình sử dụng.
- Xe cuốn ép rác giúp đơn vị quản lý rác thải xây dựng quy trình thu gom – vận chuyển rõ ràng, dễ theo dõi và kiểm soát khối lượng rác hàng ngày.
- Dòng xe này có thể thu gom nhiều loại rác khác nhau như rác dân sinh, rác thương mại, rác khu chợ… nhờ cơ cấu hoạt động linh hoạt và thiết kế phù hợp.
- Hệ thống hoạt động bán tự động hoặc tự động giảm thiểu tiếp xúc trực tiếp giữa công nhân với rác thải, giúp giảm nguy cơ tai nạn và bệnh nghề nghiệp.
2. Ưu điểm nổi bật của xe cuốn ép rác
Xe cuốn ép rác không chỉ là phương tiện chuyên dụng mà còn sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội so với các loại xe thu gom thông thường.

- Hệ thống thủy lực mạnh mẽ giúp nén rác chặt, tối đa dung tích thùng chứa. Điều này giúp giảm số lẫn xe chạy trong ngày và tiết kiệm chi phí vận hành.
- Thùng xe được chế tạo từ vật liệu cao cấp, kín hoàn toàn giúp hạn chế mùi hôi và rò rỉ nước rác ra ngoài, giữ gìn vệ sinh đô thị tốt hơn.
- Bảng điều khiển và cơ cấu thủy lực đơn giản, dễ sử dụng giúp công nhân vận hành nhanh chóng và an toàn hơn, giảm rủi ro trong quá trình thu gom.
- Khung xe chắc chắn, linh kiện chất lượng cao giúp xe hoạt động ổn định trong điều kiện môi trường bụi bẩn, ẩm ướt mà ít bị hư hỏng.
- Từ xe nhỏ gọn phù hợp khu dân cư đến xe lớn dùng trong khu công nghiệp, bạn có nhiều lựa chọn phù hợp với nhu cầu cụ thể.
3. Tổng hợp những mẫu xe cuốn ép rác bán chạy nhất 2026
Cùng điểm qua những mẫu xe cuốn ép rác bán chạy nhất 2026 ngay nhé!
3.1. Xe Hyundai W11S Cuốn Ép Rác 10 Khối
Xe được thiết kế chuyên biệt cho công tác thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt. Kích thước tổng thể cân đối, khả năng quay đầu linh hoạt giúp xe dễ dàng di chuyển trong những tuyến đường nội đô, khu dân cư đông đúc. Khung gầm chắc chắn giúp xe vận hành ổn định ngay cả khi thùng chứa đầy tải.
Hyundai W11S được trang bị hệ thống cuốn ép thủy lực hiện đại, cho lực nén lớn, giúp rác được nén chặt và giảm đáng kể thể tích. Nhờ cơ chế ép thông minh, xe có thể chứa được lượng rác lớn hơn so với các dòng xe thông thường cùng dung tích. Điều này giúp giảm số chuyến vận chuyển, tiết kiệm nhiên liệu và thời gian làm việc.

Toàn bộ phần thùng cuốn ép được chế tạo từ thép chịu lực cao, chống ăn mòn tốt trong môi trường ẩm ướt, rác thải và hóa chất. Các mối hàn gia công chắc chắn, hạn chế nứt gãy sau thời gian dài sử dụng. Xe phù hợp với cường độ vận hành liên tục, đáp ứng tốt nhu cầu của các công ty môi trường đô thị.
So với các dòng xe cùng phân khúc, Hyundai W11S có mức giá đầu tư hợp lý, linh kiện thay thế phổ biến và dễ tìm. Hệ thống cơ khí – thủy lực được bố trí khoa học, thuận tiện cho việc kiểm tra và bảo trì định kỳ. Nhờ đó, doanh nghiệp có thể giảm thiểu chi phí sửa chữa và thời gian dừng xe.
- KL bản thân: 6405 kg
- KL chuyên chở: 4000 kg
- KL tổng: 10600 kg
- KT tổng: 7080 x 2190 x 2730 mm
- KT thùng: 2630/ 2565 x 1980 x 1630 mm
- Khoảng cách trục: 3775 mm
- Thể tích làm việc: 3933 cm3
- Động cơ: D4GA, 4 kỳ 4 xilanh thẳng hàng tăng áp
3.2. Xe Hino FG E5 Cuốn Ép Rác 14 Khối
Xe Hino FG E5 cuốn ép rác 14 khối là mẫu xe được kết hợp giữa công nghệ Nhật Bản đầy tiên tiến cùng với đó là tiêu chuẩn khí thải Euro 5 hiện đại hàng đầu trên thị trường. Đặc biệt với thiết kế thùng chứa lên đến 14 khối với khả năng chứa lượng lớn rác thải. Điều này giúp làm giảm số lượng di chuyển cũng như tối ưu hóa việc thu gom rác.

Xe trang bị cho mình động cơ tiêu chuẩn khí thải E5 từ đó giảm thiểu được những tác động tiêu cực lên môi trường cũng như giúp tiết kiệm nguồn nhiên liệu một cách vượt trội nhất. Trang bị hệ thống ép rác đầy mạnh mẽ, bơm thủy lực được nhập khẩu từ Italia đảm bảo khả năng nén rác đầy hiệu quả. Điều này cũng góp phần tối ưu về dung tích lưu trữ cũng như giảm chi phí vận hành xe.
Xe với các linh phụ kiện nhập khẩu, lắp ráp trực tiếp tại nhà máy Hino Việt Nam và theo tiêu chuẩn của nhà máy Hino Nhật Bản. Điều này nhằm đảm bảo về chất lượng sản phẩm, xe không hề thua kém bất kỳ dòng xe nhập khẩu nào khác nhưng mức giá thành lại khá phải chăng.
| GIỚI THIỆU CHUNG VỀ SẢN PHẨM | ||
| Loại phương tiện |
XE Ô TÔ CHỞ RÁC ( CUỐN ÉP RÁC )
|
|
| Nhãn hiệu | HINO | |
| Nước Sản xuất | Việt Nam | |
| Năm Sản xuất |
2025 . Mới 100%
|
|
| Điều Hòa | Có | |
| THÔNG SỐ CHÍNH | ||
| KÍCH THƯỚC | ||
| Kích thước bao ngoài (mm) |
8200 x 2500 x 3280
|
|
| Công thức bánh xe | 4 x 2 | |
| Chiều dài cơ sở : mm | 4330 | |
| Số chỗ ngồi ( người ) | 3 | |
| KHỐI LƯỢNG | ||
| Khối lượng bản thân | 10.155 Kg | |
| Khối lượng cho phép chở | 5.450 Kg | |
| Khối lượng toàn bộ | 15. 800 Kg | |
| ĐỘNG CƠ | ||
| Model | J08E – WE | |
| Loại |
Động cơ Diesel 4 kỳ, 06 xy lanh thẳng hàng, TURBO tăng áp, làm mát bằng nước.
|
|
| Dung tích xy lanh | 7684 cm3 | |
| Đường kính xi lanh x hành trình piston |
120 x 130 (mm)
|
|
| Tỉ số nén | 18:1 | |
| Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu |
191/2500 (KW/v/ph)
|
|
| KHUNG XE | ||
| Hộp số |
06 số . 05 số tiến . 01 số lùi
|
|
|
Hộp số chính
|
Kiểu | Cơ khí |
| Tỉ số truyền | – | |
| HỆ THỐNG LÁI |
Trục vít – ê cu bi, trợ lực thuỷ lực
|
|
| HỆ THỐNG PHANH | ||
| Hệ thống phanh chính |
Kiểu tang trống, dẫn động thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không.
|
|
| Hệ thống phanh dừng |
Kiểu tang trống, tác động lên trục thứ cấp của hộp số
|
|
| HỆ THỐNG TREO | ||
| Treo trước |
Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp, giảm trấn thuỷ lực
|
|
| Treo sau |
Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp 2 tầng, giảm trấn thủy lực
|
|
| CẦU XE | ||
| Cầu trước |
Tiết diện ngang kiểu I
|
|
|
Cầu sau
|
Kiểu |
Cầu thép, tiết diện ngang kiểu hộp
|
| Tỉ số truyền | – | |
| LỐP XE. | 11.00R20 | |
| Số bánh |
Trước : Đơn (02) – Sau : Đôi (04)
|
|
| CA BIN |
Kiểu lật, 03 chỗ ngồi, có điều hòa và thiết bị khóa an toàn.
|
|
| TÍNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG | ||
| Tốc độ tối đa | 100 Km/h | |
| Khả năng leo dốc | 30 % | |
| THÔNG SỐ KHÁC | ||
| Hệ thống điện | 24V, 60 Ah x 2 | |
| Dung tích bình nhiên liệu | 130 L | |
| BỘ TRÍCH CÔNG SUẤT (PTO) |
Bộ truyền lực PTO
|
|
| Kiểu truyền động |
Dẫn động bánh răng qua hộp số xe cơ sở
|
|
| Kiểu điều khiển |
Cơ khí, kết hợp với ly hợp đặt trên cabin
|
|
| Thiết bị của bảng điều khiển |
Trang bị tiêu chuẩn của nhà sản xuất xe cơ sở
|
|
| THÙNG CHUYÊN DÙNG ÉP CHỞ RÁC | ||
| Xuất xứ |
Công Ty CP SX Xe Chuyên Dụng Và TBMT Việt Nam
|
|
| Thể tích thùng chứa ép rác | 14 m3 | |
| Vật liệu chính |
Inox 430 – Thép Q345b
|
|
| Vật liệu sàn thùng dưới |
Inox 430 dày 05 mm
|
|
| Vật liệu nóc thùng |
Inox 430 dày 03 mm
|
|
| Vật liệu thành thùng |
Inox 430 dày 04 mm
|
|
| Khung xương định hình |
– Dạng thép hộp có tăng ke cứng bảo vệ bên thùng
– Vật liệu : Thép Q345b dày 05 – 08 mm |
|
| Mặt bàn xả xy lanh tầng |
Inox 430 dày 03 mm
|
|
| Ray trượt bàn xả xy lanh tầng |
Thép Q345 dày 05 – 08 mm
|
|
| Liên kết |
Cơ cấu khóa tự động, có doăng cao su làm kín và giảm va đập
|
|
| CƠ CẤU CUỐN ÉP NẠP RÁC | ||
| Thể tích máng ép rác | (1 – 1.2 ) m3 | |
| Vật liệu chế tạo |
Inox 430 dày 05 mm
|
|
| Vật liệu thành |
Thép độ dày 04 mm
|
|
| Vật liệu máng cuốn |
Thép độ dày 05 mm
|
|
| Mặt máng cuốn |
Inox 430 dày 03 – 04 mm
|
|
| Vật liệu Lưỡi cuốn |
Thép độ dày 05 mm
|
|
| Mặt lưỡi cuốn |
Inox 430 dày 03 – 04 mm
|
|
| Vật liệu khung xương đinh hình |
Thép Q345b dày 06 – 08 mm
|
|
| THÙNG CHỨA NƯỚC RÁC | ||
| Dung tích thùng chứa | 140 – 200 Lít | |
| Vật liệu |
Inox 201 dày 02 – 03 mm
|
|
| Vị trí |
– Dưới máng ép rác có van xả nước và cửa dọn rác
– Bệ đứng và tay vin cho công nhân làm việc |
|
| HÌNH THỨC NẠP CUỐN ÉP RÁC | ||
| Cơ cấu nạp rác : Khách hàng lựa chọn 1 trong 3 hệ thống sau |
– Hệ thống càng gắp đa năng
|
|
| Vật liệu | – Thép Q345 | |
| HỆ THỐNG THỦY LỰC | ||
| BƠM THỦY LỰC | ||
| Nhãn hiệu | OMFB – FOX | |
| Kiểu loại |
Dạng bơm cong – Bơm Pistong
|
|
| Xuất xứ | Ý | |
| Lưu lượng bơm |
80 cc/ vòng / Phút
|
|
| Áp suất làm việc : Min – max |
120 – 280 Kg/cm2
|
|
| BỘ CHIA – NGĂN KÉO THỦY LỰC | ||
| Kiểu loại |
Dạng 03 – 04 tay
|
|
| Nhãn hiệu | Galtech | |
| Xuất xứ | Ý | |
| Lưu lượng | 50 – 70 lít / phút | |
| Áp suất làm việc |
120 – 280 kg /cm2
|
|
| Nguyên lý hoạt động |
– Thông qua bơm thủy lực điều khiển dầu thủy lực tạo áp
– Điều khiển bằng hệ thống tay cần cơ khí bên phụ |
|
| VAN PHÂN PHỐI | ||
| Kiểu loại | Dạng van 02 tay | |
| Nhãn hiệu | Galtech | |
| Xuất xứ | Ý | |
| Áp suất làm việc : Min – Max |
150 – 280 Kg/cm2
|
|
| Nguyên lý hoạt động |
– Thông qua bơm thủy lực điều khiển dầu thủy lực tạo áp
|
|
| XY LANH 03 TẦNG | ||
| Xuất xứ | Việt Nam | |
| Kiểu loại |
03 tầng dạng 01 chiều
|
|
| Áp suất làm việc : min max |
120 – 280 kg/cm2
|
|
| Lực đẩy lơn nhất | 18 tấn | |
| Nguyên lý làm việc |
– Khi rác được nạp đầy vào thùng rác thông qua van phân phối 02 tay vận hành
– Trượt trên ray trượt bàn xả |
|
| HỆ THỐNG XY LANH THỦY LỰC | ||
| Xy lanh ép rác – nạp rác | 04 chiếc | |
| Xy lanh nâng phao câu | 02 chiếc | |
| Xy lanh kẹp ( khi dùng cơ cấu kẹp thùng nhựa ) | 01chiếc | |
| Loại xy lanh | – 01 chiều | |
| Chất lượng |
– Nhập khẩu và gia công sản xuất tại Công Ty CP Sản Xuất Xe Chuyên Dụng Và TBMT Việt Nam
|
|
| HỆ THỐNG TUY Ô | ||
| Tuy ô cao su |
– Nhập khẩu gia công tại Việt Nam
– Kiểu loại : 04 bố |
|
| Tuy ô sắt |
– Gia công sản xuất tại Việt Nam
|
|
| THÙNG DẦU THỦY LỰC | ||
| Dung tích thùng dầu | 80 – 120 lít | |
| Vật liệu |
Thép SS400 dày 03 mm
|
|
| Phụ kiện đi kèm |
– Mắt thăm dầu : 01 chiếc bằng thủy tinh
– 01 lọc dầu thủy lực hồi về |
|
| CÁC THIẾT BỊ PHỤ TRỢ KHÁC | ||
| Phụ kiện thủy lực đi kèm theo xe |
– Lọc dầu , đồng hồ đo áp suất , nắp dầu , khóa đồng hồ , hệ thống van , thước báo dầu , Jắc – co …
– 01 Đèn quay cảnh cáo làm việc – 02 bệ đứng công nhân 2 bên – 01 Giá để bình nước rửa tay – 02 mét tuy ô sơ cua – 01 Rơ le hơi sơ cua |
|
| HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN | ||
| Sơn thùng |
Sơn chống rỉ toàn bộ thùng và phủ ngoài bằng loại sơn, chất lượng cao.
|
|
| PHỤ KIỆN ĐI KÈM | ||
| Xe cơ sở |
01 bánh xe dự phòng; 01 con đội thủy lực và tay quay; 01 dầu đĩa CD và Radio AM/FM; Kính cửa điều khiển , khóa cửa trung tâm; 01 bộ đồ nghề tiêu chuẩn; sách hướng dẫn sử dụng và bảo dưỡng xe; sổ bảo hành.
|
|
| Phụ kiện đi kèm |
Tài liệu hướng dẫn sử dụng, thùng đựng đồ nghề, phiếu bảo hành thùng chuyên dung.
|
|
| LOGO – KẺ CHỮ |
Trên cánh cửa Cabin và hai bên hông thùng xe
( theo yêu cầu của bên mua ) |
|
|
Hệ Thống Thủy Lực
|
Bơm thuỷ lực : Ý
|
|
|
Van phân phối : Ý
|
||
|
Tuy ô thủy lực : lắp ráp sản xuất trong nước
|
||
|
Các thiết bị TL khác Vỏ, cán, ống nhập khẩu, Lắp ráp, chế tạo tại Cty THIẾT BỊ MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM
|
||
3.3. Xe Jac N650 E5 Cuốn Ép Rác 10 Khối
Jac N650 E5 cuốn ép rác 10 khối là dòng xe tải tầm trung được sản xuất bởi thương hiệu Jac nổi tiếng, chuyên dùng cho mục đích thu gom rác thải. Xe sở hữu kết cấu khung gầm chắc chắn, tải trọng phù hợp, giúp vận hành ổn định trên nhiều địa hình khác nhau, kể cả trong điều kiện đường hẹp hoặc đông dân cư.
Xe được trang bị thùng cuốn ép rác dung tích 10 khối, sử dụng chất liệu thép cường lực dày dặn, có khả năng chống gỉ sét, chống ăn mòn và chịu lực tốt. Cơ cấu ép thủy lực hiện đại giúp cuốn và ép rác nhanh, gọn, đảm bảo không rơi vãi trong quá trình thu gom và vận chuyển.

Hệ thống thủy lực vận hành mạnh mẽ, dễ điều khiển, giúp xe hoạt động trơn tru và tiết kiệm thời gian. Hệ thống cuốn ép đồng bộ được điều khiển tự động bằng tay hoặc từ xa, mang lại sự thuận tiện tối đa cho người vận hành.
Động cơ xe đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5, không chỉ giúp tiết kiệm nhiên liệu mà còn thân thiện với môi trường. Xe còn được trang bị nhiều tính năng an toàn và hỗ trợ vận hành như phanh khí nén, trợ lực lái, giúp tài xế dễ dàng kiểm soát trong mọi điều kiện làm việc
| GIỚI THIỆU CHUNG VỀ SẢN PHẨM | ||
| Loại phương tiện |
Ô TÔ CHỞ RÁC ( CUỐN ÉP RÁC )
|
|
| Nước Sản xuất | Việt Nam | |
| Điều Hòa | Có | |
| THÔNG SỐ CHÍNH | ||
| KÍCH THƯỚC | ||
| Kích thước bao ngoài |
6950 x 2300 x 2850 (mm)
|
|
| Công thức bánh xe | 4 x 2 | |
| Chiều dài cơ sở | 3855 mm | |
| KHỐI LƯỢNG | ||
| Khối lượng bản thân | 6555 Kg | |
| Khối lượng cho phép chở | 4250 Kg | |
| Khối lượng toàn bộ | 11.000 Kg | |
| Số chỗ ngồi |
03 (kể cả người lái)
|
|
| ĐỘNG CƠ | ||
| Model | D30TCIE1 | |
| Loại |
Động cơ Diesel 4 kỳ, 04 xy lanh thẳng hàng .Tăng áp
|
|
| Dung tích xy lanh | 2977 cm3 | |
| Đường kính xi lanh x hành trình piston | 95 x 105 (mm) | |
| Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu |
115/3200 (KW/rpm)
|
|
| Mô men xoắn lớn nhất : |
385/2700 ( N.m/r/min)
|
|
| KHUNG XE | ||
| Hộp số |
06 số . 05 số tiến . 01 số lùi
|
|
|
Hộp số chính
|
Kiểu | Cơ khí |
| Tỉ số truyền | – | |
| HỆ THỐNG LÁI |
Trục vít – ê cu bi, trợ lực thuỷ lực
|
|
| HỆ THỐNG PHANH | ||
| Hệ thống phanh chính | Kiểu tang trống | |
| Hệ thống phanh dừng | Kiểu tang trống | |
| CẦU XE | ||
| Cầu trước |
Tiết diện ngang kiểu I
|
|
|
Cầu sau
|
Kiểu |
Cầu thép, tiết diện ngang kiểu hộp
|
| Tỉ số truyền | – | |
| LỐP XE. | 8.25 – 16 | |
| Số bánh |
Trước : Đơn (02) – Sau : Đôi (04)
|
|
| CA BIN |
Kiểu lật, 03 chỗ ngồi, có điều hòa và thiết bị khóa an toàn.
|
|
| TÍNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG | ||
| Tốc độ tối đa | 100 Km/h | |
| Khả năng leo dốc | 30 % | |
| THÔNG SỐ KHÁC | ||
| Dung tích bình nhiên liệu | 150 L | |
| BỘ TRÍCH CÔNG SUẤT (PTO) | Bộ truyền lực PTO | |
| Kiểu truyền động |
Dẫn động bánh răng qua hộp số xe cơ sở
|
|
| Kiểu điều khiển |
Cơ khí, kết hợp với ly hợp đặt trên cabin
|
|
| Thiết bị của bảng điều khiển |
Trang bị tiêu chuẩn của nhà sản xuất xe cơ sở
|
|
| THÙNG CHUYÊN DÙNG ÉP CHỞ RÁC | ||
| Xuất xứ |
Phần chuyên dùng được thiết kế chế tạo tại Công Ty TNHH Kỹ Thuật sản Xuất ô Tô Ân Khoa
|
|
| Hình dáng | Thùng Vuông | |
| Thể tích thùng chứa ép rác | 10 m3 | |
| Vật liệu chính |
Inox 430 – Thép Q345b
|
|
| Vật liệu sàn thùng dưới |
INOX 430 dày 04 mm
|
|
| Vật liệu nóc thùng |
Inox 430 dày 03 mm
|
|
| Vật liệu thành thùng |
Inox 430 dày 03 mm
|
|
| Nguyên lý xả rác |
Đẩy xả rác trực tiếp thông qua xylanh tầng
|
|
| Mặt bàn xả xy lanh tầng |
Inox 430 dày 03 mm
|
|
| Ray trượt bàn xả |
Inox 430 – Dày 06 – 08 mm
|
|
| Nguyên lý cuốn ép |
Cuốn ép trực tiếp thông qua lưỡi cuốn và tấm ép di động
|
|
| Máng chứa rác |
Inox 430 dày 05 mm
|
|
| CƠ CẤU NẠP RÁC | ||
| Thể tích máng ép | 0.5 m3 | |
| Vật liệu thành |
Thép độ dày 04 mm
|
|
| Vật liệu máng cuốn |
Thép độ dày 05 mm
|
|
| Mặt máng cuốn |
Inox 430 dày 04 mm
|
|
| Vật liệu Lưỡi cuốn |
Thép độ dày 04 – 05 mm
|
|
| Mặt lưỡi cuốn |
Inox 430 dày 04 mm
|
|
| Vật liệu khung xương đinh hình |
Thép Q345b dày 06 – 08 mm
|
|
| Kiểu cơ cấu ép rác |
Dùng xi lanh thủy lực 2 đầu điều khiển bằng cơ cấu van phân phối
|
|
| Thời gian 1 chu kỳ cuốn ép | 15 – 18 s | |
| THÙNG CHỨA NƯỚC RÁC | ||
| Dung tích thùng chứa | 300 Lít | |
| Vật liệu |
Inox 201 dày 02 – 03 mm
|
|
| Vị trí |
– Dưới máng ép rác có van xả nước và cửa dọn rác
– Có bậc đứng và tay vịn cho công nhân thi công |
|
| HÌNH THỨC NẠP CUỐN ÉP RÁC | ||
| Cơ cấu nạp rác : | #ERROR! | |
| Kiểu vận hành |
Dung xi lanh thủy lực
|
|
| Góc lật thùng thu gom | 125 – 140 ( độ ) | |
| Tải trọng càng gắp chịu tối đa | 500 Kg | |
| Thời gian nạp thùng | < 18 giây | |
| BƠM THỦY LỰC | ||
| Kiểu loại | Bơm Bánh Răng | |
| Nhãn hiệu | OMFB – FOX | |
| Xuất xứ | Ý | |
| Lưu lượng bơm | 55 cc/ vòng / Phút | |
| Áp suất làm việc : Min – Max |
(120 – 280) Kg/cm2
|
|
| VAN PHÂN PHỐI | ||
| Kiểu loại |
– Van 02 tay
– Điều khiển nâng hạ cơ cấu nạp rác và xy lanh 03 tầng |
|
| Lưu lượng tối đa |
(50 – 120 ) lít / phút
|
|
| Áp suất tối đa |
150 – 340 Kg/cm2
|
|
| Xuất xứ | Ý | |
| Model | Galtech hoặc Blb | |
| Nguyên lý làm việc |
Van an toàn chống vỡ ống, van điều chỉnh lưu lượng bàn ép rác, van xả tràn, van một chiều
|
|
| NGĂN KÉO – BỘ CHIA THỦY LỰC | ||
| Kiểu loại |
– Tủy thuộc hệ thống gắp rác
– Loại 03 – 04 tay |
|
| Nhãn hiệu | Galtech hoặc Blb | |
| Xuất xứ | Ý | |
| Lưu lượng | 50 – 70 Lít / phút | |
| Áp suất làm việc : Min – Max | 120 – 280 kg /cm2 | |
| Nguyên lý làm việc |
– Điều khiển vận hành cơ cấu nạp rác
|
|
| XI LANH COMPA ĐẨY XẢ RÁC TRỰC TIẾP | ||
| Kiểu lọai |
– Xy lanh 03 tầng
– Loại xy lanh 02 chiều |
|
| Số lượng | 01 cái | |
| Xuất xứ |
– Nhập khẩu sản xuất gia công tại Việt Nam
|
|
| Áp suất làm việc : Min – Max | 120 – 280 kg/cm2 | |
| Lực đẩy lơn nhất | 10 tấn | |
| HỆ THỐNG XY- LANH THỦY LỰC | ||
| Xy lanh Tầng | 01 chiếc | |
| Xy lanh cuốn rác | 02 chiếc | |
| Xy lanh nâng cơ cấu ép rác | 02 chiếc | |
| Xy lanh máng xúc ( nếu dùng cơ cấu nạp rác máng xúc ) | 02 chiếc | |
| Xy lanh kẹp ( khi dùng cơ cấu kẹp thùng nhựa ) | 01 chiếc | |
| Loại xy lanh | – 02 chiều | |
| Chất lượng – Xuất xứ |
– Nhập khẩu gia công lắp ráp tại ông Ty TNHH Kỹ Thuật sản Xuất ô Tô Ân Khoa
|
|
| THÙNG DẦU THỦY LỰC | ||
| Dung tích thùng dầu | 80 Lít | |
| Vật liệu chế tạo | Thép dày 03 mm | |
| Xuất xứ | Việt Nam | |
| CÁC THIẾT BỊ PHỤ TRỢ THỦY LỰC KHÁC | ||
| Phụ kiện thủy lực đi kèm theo xe |
– Lọc dầu , đồng hồ đo áp suất , nắp dầu , khóa đồng hồ , hệ thống van , thước báo dầu , Jắc – co …
– 01 Đèn quay cảnh bảo làm việc – 01 giá để bình nước – 02 mét tuy ô sơ cua – 02 rơ le dự phòng |
|
| HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN | ||
| Sơn thùng |
Sơn chống rỉ toàn bộ thùng và phủ ngoài bằng loại sơn, chất lượng cao.
|
|
| PHỤ KIỆN ĐI KÈM | ||
| Xe cơ sở |
01 bánh xe dự phòng; 01 con đội thủy lực và tay quay; 01 dầu đĩa CD và Radio AM/FM; Kính cửa điều khiển , khóa cửa trung tâm; 01 bộ đồ nghề tiêu chuẩn; sách hướng dẫn sử dụng và bảo dưỡng xe; sổ bảo hành.
|
|
| Phụ kiện đi kèm |
Tài liệu hướng dẫn sử dụng, thùng đựng đồ nghề, phiếu bảo hành thùng chuyên dung.
|
|
| LOGO – KẺ CHỮ |
Trên cánh cửa Cabin và hai bên hông thùng xe
( theo yêu cầu của bên mua ) |
|
|
Hệ Thống Thủy Lực
|
Bơm thuỷ lực : Ý | |
|
Van phân phối : Ý
|
||
|
Tuy ô thủy lực : lắp ráp sản xuất trong nước
|
||
|
Các thiết bị TL khác Vỏ, cán, ống nhập khẩu, Lắp ráp, chế tạo tại ông Ty TNHH Kỹ Thuật sản Xuất ô Tô Ân Kho
|
||
Địa chỉ mua xe bồn chở rác uy tín, giá tốt
Nếu bạn đang tìm kiếm cho mình địa chỉ mua xe cuốn ép rác uy tín, chất lượng và với mức giá tốt nhất thị trường thì chắc hẳn Ân Khoa Auto sẽ là cái tên dành cho bạn. Chúng tôi là đơn vị với hơn 20 năm kinh nghiêm trong việc đóng thùng, đóng bồn xe chuyên dụng. Đơn vị trực tiếp thiết kế, thi công cam kết làm theo đúng yêu cầu của quý khách hàng và đúng theo yêu cầu của Cục Đăng Kiểm Việt Nam. Mọi thông tin xin vui lòng liên hệ:
- Ân Khoa Auto: Địa chỉ cải tạo xe hút chất thải lớn nhất TP.HCM
- Cơ sở 1: 155 Quốc Lộ 13, KP Đông Ba, Phường Bình Hòa, TP. HCM
- Cơ sở 2: 439 TL.743C, KP Chiêu Liêu, phường Dĩ An, TP.HCM
- Cở sở 3: Thửa đất số 27, Tờ bản đồ số 02, Đường Trường Chinh, Khu Phố 1, P. Phú Tài, T. Lâm Đồng
