Tư vấn chọn xe
Phù hợp nhu cầu
Hỗ trợ trả góp
Tư vấn phương án
Hỗ trợ thủ tục
Đăng ký, đăng kiểm

Xe Tải Dongfeng Gắn Cẩu Kanglim 5 Tấn 6m8

Xe tải Dongfeng gắn cẩu Kanglim 5 tấn có thùng lửng dài 6,8 m, tải trọng 6,4 tấn, động cơ diesel 132 kW, đủ sức vừa chở hàng vừa tự bốc xếp tại công trình, nhà xưởng

Thương hiệu:DONGFENG
Model:DFH5160XXYBX5V
Loại xe:xe tải gắn cẩu
ĐỊA CHỈ ÂN KHOA AUTO
Trụ sở chính
155 Quốc Lộ 13, KP Đông Ba, Phường Bình Hòa, TP.HCM
Chi nhánh Dĩ An
439 đường ĐT743, KP. Chiêu Liêu, Phường Dĩ An, TP.HCM
Chi nhánh Bình Thuận
QL 1A, KP1, Phường Bình Thuận, Tỉnh Lâm Đồng
ĐA DẠNG SẢN PHẨM
Nhiều dòng xe chuyên dụng
phù hợp nhu cầu
TƯ VẤN CHUYÊN NGHIỆP
Tư vấn lựa chọn dòng xe
hỗ trợ tận tâm
HỖ TRỢ TOÀN DIỆN
Từ chọn xe, trả góp đến
thủ tục đăng ký

Nếu bạn đang cần một chiếc xe vừa chở hàng, vừa tự bốc xếp tại công trình, kho bãi hay xưởng sản xuất, thì xe tải Dongfeng gắn cẩu Kanglim 5 tấn là một phương án rất đáng cân nhắc. Đây là dòng xe tải 2 chân, công thức bánh 4×2, thùng dài 6,8 m, tải trọng cho phép 6.400 kg, lắp cẩu thủy lực Kanglim KS1056T/S với sức nâng tối đa 5.000 kg. Cùng Ân Khoa Auto tìm hiểu chi tiết về thông số, cấu hình bảng giá chi tiết mới nhất hiện nay.

1. Tìm hiểu về xe tải Dongfeng gắn cẩu Kanglim 5 tấn

Xe tải gắn cẩu (còn gọi là xe cẩu tự hành, xe tải có cần cẩu) là ô tô tải được lắp thêm một cần cẩu thủy lực phía sau cabin hoặc cuối thùng. Một xe làm được hai việc:

  • Vận chuyển hàng hóa trong thùng xe.
  • Nâng, hạ, bốc xếp hàng mà không cần xe nâng hay cẩu thuê ngoài.
Xe Tải Dongfeng Gắn Cẩu Kanglim 5 Tấn – Thùng Dài 6m8, Tải 6,4 Tấn
Xe Tải Dongfeng Gắn Cẩu Kanglim 5 Tấn – Thùng Dài 6m8, Tải 6,4 Tấn

Thông số khái quát:

Hạng mục Nội dung
Loại phương tiện Ô tô tải
Nhãn hiệu DONGFENG
Tên thương mại DFH5160XXYBX5V
Mã kiểu loại DFH5160XXYBX5V

Mã xe DFH5160XXYBX5V nói lên điều gì?

Mã thương mại của Dongfeng thường gợi ý đặc điểm xe. Con số 5160 ứng với dòng xe tải có tổng khối lượng thiết kế 16 tấn, khớp với thông số 16.000 kg trên giấy chứng nhận. Hậu tố cho biết đây là kiểu xe tải có thùng, nền tảng để lắp thêm cẩu.

2. Thông số kỹ thuật xe tải Dongfeng gắn cẩu Kanglim 5 tấn

2.1. Kích thước và khối lượng

Thông số Giá trị
Kích thước bao (D x R x C) 10.120 x 2.480 x 3.680 mm
Kích thước lòng thùng hàng (D x R x C) 6.800 x 2.340 x 650 mm
Chiều dài cơ sở 6.100 mm
Vết bánh xe trước / sau 1.920 / 1.840 mm
Khối lượng bản thân 9.405 kg
Phân bố khối lượng bản thân lên trục 4.890 / 4.515 kg
Khối lượng chuyên chở cho phép 6.400 kg
Khối lượng toàn bộ cho phép 16.000 kg
Phân bố khối lượng toàn bộ lên trục 6.000 / 10.000 kg
Số người được chở (không kể lái xe) 02 người

Vài nhận xét thực tế từ các thông số này:

  • Chiều dài cơ sở 6.100 mm khá lớn, giúp xe ổn định khi chạy đường dài và bố trí được thùng 6,8 m.
  • Thùng dài 6,8 m, rộng 2,34 m đủ chở sắt thép, ống, cấu kiện, pallet, thiết bị máy móc cỡ vừa và dài.
  • Thành thùng cao 650 mm (thùng lửng) rất thuận tiện cho việc cẩu hàng lên xuống, nhưng bạn cần chằng buộc hàng cẩn thận khi chạy.
  • Chiều cao toàn xe 3.680 mm là giá trị khi xe ở trạng thái cẩu gập. Khi đi qua cầu vượt, cổng cao hay đường có dây điện thấp, bạn nên chủ động kiểm tra chiều cao tĩnh không.
  • Chiều dài tổng 10.120 mm là xe khá dài, cần tính đến khi vào ngõ nhỏ, bãi hẹp hoặc quay đầu.
Thông số kỹ thuật xe tải Dongfeng gắn cẩu Kanglim 5 tấn
Thông số kỹ thuật xe tải Dongfeng gắn cẩu Kanglim 5 tấn

2.2. Động cơ và hệ truyền động

Thông số Giá trị
Ký hiệu động cơ ISB180 50
Kiểu động cơ Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Dung tích xi lanh 5.900 cm³
Công suất lớn nhất 132 kW tại 2.500 vòng/phút
Nhiên liệu Diesel
Công thức bánh xe 4×2 (một cầu chủ động)

Động cơ ISB180 50 dung tích 5,9 lít, 6 xi lanh, tăng áp, công suất 132 kW (khoảng 180 mã lực). Với tải trọng toàn bộ 16 tấn, đây là mức công suất phù hợp cho nhu cầu chạy nội thành, liên tỉnh và vào công trình. Cấu hình 6 xi lanh thẳng hàng nhìn chung cho vận hành êm và bền.

2.3. Lốp, hệ thống lái và hệ thống phanh

  • Lốp: cỡ 10.00R20, trục 1 gồm 2 lốp, trục 2 gồm 4 lốp (cặp bánh kép). Lốp 10.00R20 là loại phổ biến, dễ thay thế, dễ tìm mua trên toàn quốc.
  • Hệ thống lái: trục vít – ê cu bi, cơ khí có trợ lực thủy lực, giúp vô lăng nhẹ hơn khi xe đầy tải hoặc khi di chuyển chậm.
  • Phanh chính: tang trống ở cả hai cầu, dẫn động khí nén.
  • Phanh đỗ: tang trống tác động lên bánh xe trục 2, khí nén kết hợp lò xo tích năng tại bầu phanh, đây là kiểu phanh đỗ an toàn vì tự hãm khi mất khí.

2.4. Cần cẩu Kanglim KS1056T/S

Theo ghi chú của giấy chứng nhận, cần cẩu thủy lực nhãn hiệu KANGLIM, model KS1056T/S có:

  • Sức nâng lớn nhất theo thiết kế: 5.000 kg tại tầm với 2,0 m.
  • Tầm với lớn nhất: 15,49 m, tại đó sức nâng là 250 kg.
Cần cẩu Kanglim KS1056T/S
Cần cẩu Kanglim KS1056T/S

Điều này rất quan trọng để hiểu đúng khái niệm “cẩu 5 tấn”: 5 tấn là sức nâng ở tầm với gần (2 m). Khi cần vươn xa, sức nâng giảm dần theo biểu đồ tải của cẩu, và ở tầm vươn tối đa gần 15,5 m chỉ còn 250 kg. Đây là đặc tính chung của mọi cần cẩu thủy lực, không riêng gì Kanglim.

3. Vì sao nên chọn xe tải gắn cẩu Dongfeng + Kanglim? (Ý định so sánh, đánh giá)

3.1. Ưu điểm nổi bật

1) Tải trọng chở hàng 6,4 tấn trong khi vẫn có cẩu 5 tấn.
Khối lượng bản thân 9.405 kg đã gồm cả cẩu và thùng. Tổng khối lượng 16.000 kg trừ đi phần này, còn lại tải trọng cho phép 6.400 kg. Với nhiều doanh nghiệp vật liệu xây dựng, cơ khí, điện lạnh, đây là mức tải hợp lý.

2) Thùng dài 6,8 m chở được hàng dài, hàng cồng kềnh.
Ống thép, thép hình, dầm, cột, máng cáp, thiết bị công nghiệp dạng dài có thể xếp gọn.

3) Tự bốc xếp, tiết kiệm chi phí thuê ngoài.
Không phải thuê xe cẩu riêng hay xe nâng ở nơi giao hàng. Một lái xe kết hợp phụ xe là có thể vận hành trọn bộ quy trình.

4) Động cơ 6 xi lanh tăng áp, 132 kW.
Công suất đủ cho tải 16 tấn, vận hành ổn định.

5) Hồ sơ pháp lý rõ ràng.
Có giấy chứng nhận kiểu loại theo QCVN 09:2024/BGTVT, hiệu lực đến 06/04/2029. Giúp bạn yên tâm khi đăng ký, đăng kiểm và khi vay vốn mua xe.

6) Cabin 3 chỗ ngồi.
Giấy chứng nhận ghi chở được 02 người ngoài lái xe, tức cabin 3 chỗ, tiện cho đi công trình có người điều khiển cẩu hoặc phụ xe.

3.2. Những điểm cần cân nhắc

Ân Khoa Auto luôn tư vấn thẳng thắn để khách hàng chọn đúng xe:

  • Xe 4×2 (một cầu chủ động) chạy tốt trên đường nhựa, đường bê tông và nền cứng. Với công trình đường đất, bùn lầy, dốc trơn thì nên cân nhắc kỹ hoặc chọn xe dẫn động nhiều cầu.
  • Cẩu 5 tấn mạnh ở tầm gần. Nếu thường xuyên phải nâng vật nặng ở tầm vươn xa, bạn cần xem biểu đồ tải của cẩu để chọn đúng cấu hình.
  • Thùng lửng 650 mm không che mưa nắng, nếu chở hàng sợ ướt cần bạt phủ hoặc thiết kế thùng khác.
  • Phanh tang trống đơn giản, dễ bảo dưỡng nhưng cần kiểm tra định kỳ khi chạy tải nặng, đặc biệt ở đường dốc.

4. Xe cẩu Dongfeng Kanglim 5 tấn phù hợp với ai? (Ý định tìm ứng dụng)

  •  Doanh nghiệp vật liệu xây dựng: Chở và hạ sắt thép, gạch bê tông, ống cống, cấu kiện đúc sẵn đến chân công trình. Thùng 6,8 m và tải 6,4 tấn đáp ứng tốt các đơn hàng cỡ vừa.
  • Cơ khí, kết cấu thép, nhà xưởng: Vận chuyển khung thép, dầm, máy móc, thiết bị, và tự đặt xuống vị trí lắp đặt trong xưởng hoặc trên bãi.
  •  Điện, nước, hạ tầng: Chở cột điện nhỏ, trụ đèn, thiết bị trạm, ống nước, ống nhựa, phụ kiện. Cần cẩu hỗ trợ dựng, đặt thiết bị mà không phải thuê cẩu ngoài.
  • Điện lạnh, thang máy, thiết bị công nghiệp: Cẩu máy lạnh công nghiệp, cụm máy nén, kiện hàng nặng lên tầng thấp, sân thượng thấp hoặc bệ máy.
  • Logistics và vận tải hàng nặng nội địa: Giao hàng pallet, hàng kiện lớn đến nơi không có xe nâng. Giảm thời gian chờ bốc xếp.
  • Nông – lâm – thủy sản: Nâng hạ thiết bị chế biến, thùng chứa, bao kiện, vật tư nông nghiệp tại kho, bãi, trại.
Ưu điểm nổi bật xe tải Dongfeng gắn cẩu Kanglim 5 tấn
Ưu điểm nổi bật xe tải Dongfeng gắn cẩu Kanglim 5 tấn

5. Hướng dẫn chọn xe tải gắn cẩu đúng nhu cầu (Ý định tìm cách chọn)

Bước 1: Xác định loại hàng và trọng lượng điển hình

Tính trọng lượng kiện hàng nặng nhất bạn cần nâng, và khoảng cách từ tâm cẩu đến vị trí đặt hàng. Với cẩu Kanglim KS1056T/S, nâng 5.000 kg chỉ ở tầm 2,0 m, càng ra xa, tải nâng càng giảm.

Bước 2: Tính tổng tải trọng chở

Tải trọng cho phép của xe này là 6.400 kg. Cộng trọng lượng hàng mỗi chuyến, nếu thường xuyên vượt mức này thì cần chọn xe lớn hơn. Chở quá tải gây phạt hành chính, nhanh hỏng xe và mất an toàn.

Bước 3: Kiểm tra kích thước hàng và thùng

Lòng thùng 6.800 x 2.340 mm. Hàng dài hơn thùng hoặc cao quá khổ cần phương án chằng buộc và xin phép lưu thông theo quy định.

Bước 4: Xem xét điều kiện đường đi

Đường nhựa, bê tông thì xe 4×2 là lựa chọn kinh tế. Công trình đường đất mềm, dốc cao thì tham khảo thêm xe nhiều cầu chủ động.

Bước 5: Kiểm tra hồ sơ pháp lý

Yêu cầu nhà cung cấp cung cấp bản giấy chứng nhận kiểu loại, so khớp mã kiểu loại, nhãn hiệu cẩu, model cẩu, kích thước và khối lượng với xe thực tế.

Bước 6: Chọn đơn vị uy tín, có hậu mãi

Xe chuyên dụng cần bảo hành, bảo dưỡng cẩu, thay dầu thủy lực, kiểm tra xi lanh, cáp, ben chân chống. Hãy chọn nơi hỗ trợ lâu dài.

6. Hướng dẫn sử dụng cẩu an toàn trên xe tải (Ý định tìm kiến thức vận hành)

Một chiếc xe cẩu tốt vẫn cần người vận hành đúng cách. Một số nguyên tắc cơ bản:

  1. Hạ chân chống đầy đủ trên nền cứng, bằng phẳng. Nền yếu thì kê tấm đệm.
  2. Không nâng quá tải theo biểu đồ tải ở đúng tầm với. Đừng chỉ nhìn con số “5 tấn”.
  3. Không kéo xiên, kéo lê hàng. Cẩu chỉ nâng thẳng đứng.
  4. Kiểm tra cáp, móc, xích, dây cẩu trước mỗi ca làm việc.
  5. Không đứng dưới tải treo, có người cảnh giới khi nâng hạ.
  6. Gập gọn cần và thu chân chống hoàn toàn trước khi di chuyển.
  7. Tránh nâng hạ gần đường dây điện. Giữ khoảng cách an toàn theo quy định.
  8. Không nâng khi gió mạnh hoặc tầm nhìn kém.
  9. Bảo dưỡng định kỳ dầu thủy lực, bôi trơn, kiểm tra rò rỉ.

Người vận hành cần được đào tạo và có chứng chỉ phù hợp theo quy định hiện hành về an toàn lao động đối với thiết bị nâng.

7. Thủ tục và hồ sơ khi mua xe tải gắn cẩu (Ý định giao dịch)

Khi mua xe tải gắn cẩu Dongfeng Kanglim 5 tấn tại Ân Khoa Auto, khách hàng thường cần chuẩn bị:

Cá nhân: CCCD, hộ khẩu hoặc xác nhận cư trú, giấy tờ liên quan đến phương án vay (nếu có).

Doanh nghiệp: Giấy đăng ký kinh doanh, mã số thuế, CCCD người đại diện, giấy ủy quyền (nếu có).

Hồ sơ xe do Ân Khoa Auto hỗ trợ:

  • Hợp đồng mua bán
  • Hóa đơn
  • Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng
  • Giấy chứng nhận chất lượng kiểu loại
  • Hỗ trợ làm đăng ký, đăng kiểm, biển số

Chúng tôi cũng hỗ trợ tư vấn phương án vay mua xe trả góp qua ngân hàng đối tác. Điều kiện cụ thể phụ thuộc vào hồ sơ tài chính từng khách hàng.

8. Ân Khoa Auto – Đại lý phân phối nhập khẩu xe chuyên dùng uy tín

Ân Khoa Auto chuyên cung cấp xe tải, xe chuyên dụng các loại: xe bồn, xe gắn cẩu, xe đầu kéo, xe cứu hộ, xe thùng. Khi chọn chúng tôi, bạn nhận được:

  • Tư vấn đúng nhu cầu: hỏi kỹ loại hàng, đường đi, tần suất sử dụng rồi mới đề xuất cấu hình.
  • Thông tin minh bạch: thông số, hồ sơ, giấy chứng nhận đều được cung cấp để khách đối chiếu.
  • Hỗ trợ thủ tục trọn gói: đăng ký, đăng kiểm, biển số.
  • Hỗ trợ trả góp: tư vấn phương án vay linh hoạt.
  • Hậu mãi dài hạn: bảo hành, bảo dưỡng, tư vấn kỹ thuật cho cả chassis lẫn cẩu.
  • Cho khách xem xe, lái thử tại bãi trước khi quyết định (liên hệ hẹn lịch).

Ngoài mẫu xe Dongfeng gắn cẩu này, Ân Khoa Auto còn nhiều phương án xe gắn cẩu trên các nền chassis khác (JAC, Chenglong, Isuzu, HOWO…) với nhiều cỡ cẩu để bạn so sánh.

Ân Khoa auto- đại lý xe tải chuyên dùng
Ân Khoa auto- đại lý xe tải chuyên dùng

Liên hệ báo giá xe tải Dongfeng gắn cẩu Kanglim 5 tấn

Bạn muốn xem xe thực tế, nhận báo giá chi tiết hoặc so sánh với các cấu hình khác? Hãy liên hệ Ân Khoa Auto để được tư vấn trực tiếp:

  • Hotline / Zalo: 0937 361 599
  • Website: https://ankhoaauto.com/
  • Địa chỉ:

– Trụ sở chính: 155 Quốc Lộ 13, KP Đông Ba, Phường Bình Hòa, TP.HCM
– Chi nhánh Dĩ An: 439 đường ĐT743, KP. Chiêu Liêu, Phường Dĩ An, TP.HCM
– Chi nhánh Bình Thuận: QL 1A, KP1, Phường Bình Thuận, Tỉnh Lâm Đồng

Hãy cho chúng tôi biết loại hàng, trọng lượng nặng nhất, địa hình hoạt động và ngân sách dự kiến, đội ngũ tư vấn sẽ đề xuất phương án phù hợp nhất cho quý khách.

9. Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Xe tải Dongfeng gắn cẩu Kanglim 5 tấn chở được bao nhiêu tấn hàng?
Theo giấy chứng nhận, khối lượng chuyên chở cho phép là 6.400 kg (6,4 tấn). Tổng khối lượng toàn bộ cho phép là 16.000 kg.

Cẩu Kanglim 5 tấn có thực sự nâng được 5 tấn ở mọi tầm với không?
Không. Sức nâng 5.000 kg áp dụng ở tầm với 2,0 m. Khi tầm với tăng, sức nâng giảm dần, và ở tầm với tối đa 15,49 m chỉ còn 250 kg. Hãy luôn xem biểu đồ tải của cẩu.

Thùng xe dài bao nhiêu?
Lòng thùng hàng dài 6.800 mm, rộng 2.340 mm, thành cao 650 mm.

Xe dùng động cơ gì, công suất bao nhiêu?
Động cơ diesel ISB180 50, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, dung tích 5.900 cm³, công suất lớn nhất 132 kW tại 2.500 vòng/phút.

Xe có phải là xe 2 chân không? Công thức bánh xe thế nào?
Xe có 2 trục (2 chân), công thức bánh xe 4×2, lốp 10.00R20: trục trước 2 lốp, trục sau 4 lốp.

Xe chở được mấy người?
Cabin cho phép chở 02 người ngoài lái xe (tổng 3 chỗ).

Giấy chứng nhận của xe có hiệu lực đến khi nào?
Giấy chứng nhận số 10929/NVICC09-01/26-00 cấp ngày 06/04/2026 và có hiệu lực đến hết ngày 06/04/2029.

Xe có thể chạy vào nội thành không?
Việc xe tải được lưu thông trong nội thành phụ thuộc vào quy định giờ cấm và tuyến cấm của từng tỉnh, thành phố. Khách hàng nên kiểm tra quy định địa phương nơi hoạt động.

Xe này có giá bao nhiêu?
Giá phụ thuộc thời điểm, chính sách và các hạng mục cấu hình. Vui lòng liên hệ Ân Khoa Auto để nhận báo giá chính xác.

Mua xe trả góp được không?
Ân Khoa Auto hỗ trợ tư vấn vay mua xe qua ngân hàng. Mức vay, lãi suất và thời hạn do ngân hàng quyết định dựa trên hồ sơ của bạn.

Hãng sản xuấtDONGFENG
Chiều dài cơ sở6.100 mm
Kích thước tổng thể10.120 x 2.480 x 3.680 mm
Kích thước thùng6.800 x 2.340 x 650 mm
Dung tích xy lanh5.900 cm³
Động cơISB180 50, Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Hệ thống phanhtang trống ở cả hai cầu, dẫn động khí nén
Lốp xe10.00R20
Tình trạngMới 100%
Ân Khoa Auto
Đội ngũ tư vấn sản phẩm

Ân Khoa Auto cung cấp xe tải, xe chuyên dụng và dịch vụ cải tạo, sản xuất lắp ráp xe tải. Đội ngũ tư vấn hỗ trợ khách hàng lựa chọn dòng xe phù hợp với nhu cầu sử dụng và phương án đầu tư.

Đánh giá sản phẩm

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này.

Đánh giá

Chưa có đánh giá. Hãy chia sẻ trải nghiệm của bạn.