Hino FC9JLSW Ô tô Tải Thùng Lửng. Tải trọng: 6.4 Tấn. Thùng dài 6,8m.

Giá: Liên hệ

Thông số kỹ thuật Xe Tải Hino FC9JLSW Thùng Lửng

Xe Tải Hino FC9JLSW Thiết kế dạng khí động học: Thiết kế dạng mặt trụ cong làm giảm lực cản của không khí giúp cho việc tiết kiệm nhiên liệu tốt hơn.
Động cơ thế hệ mới EURO 2: Động cơ thế hệ mới được thiết kế bởi công nghệ mới nhất của Hino với hệ thống 4 van. Hệ thống cao cấp này không chỉ nhằm mục tiêu là giảm mức tiêu hao nhiên liệu mà còn ở độ chính xác, độ bền công suất lớn và khí xả sạch

TÍNH AN TOÀN XE TẢI HINO FC9JLSW: Khả năng quan sát rộng hơn. Cửa sổ rộng hơn, cabin mới tăng góc quan sát của người lái xe rộng hơn, tăng độ an toàn khi lái xe chủ động. Cabin an toàn chống va đập. Cabin với độ cứng cao cùng với gân chịu lực ở cánh cửa được phát triển thông qua những thử nghiệm phức tạp để luôn tạo ra một khoảng an toàn cho lái xe
Vị trí lái xe: Tay lái dễ dàng điều chỉnh được và người lái xe dễ dàng có được vị trí lái tốt nhất

TÍNH TIỆN NGHI XE TẢI HINO FC9JLSW: Nội thất bên trong. Một không gian rộng rãi tạo nên niềm tự hào và đam mê cho tay lái chuyên nghiệp. Với việc vị trí các công tắc điều khiển hợp lý, đã làm tăng khả năng vận hành và giảm mệt mỏi cho lái xe..
Ngăn để đồ phía trên rất tiện lợi. Đồng hồ chỉ thị trên táp lô bố trí ở vị trí dễ quan sát. BẢO DƯỠNG THUẬN TIỆN; Nắp phía trước rộng và sự bố trí bên trong thuận lợi cho việc kiểm tra hệ thống. Hộp cầu chì rơle được đặt tập trung bên trong, vì vậy dễ dàng kiểm tra hoặc thay thế van phanh, dầu ly hợp, nước làm mát, hệ thống gạt nước.

Thông số chung Xe Tải Hino FC9JLSW Ô tô Tải Thùng Lửng 6,2 Tấn
Trọng lượng bản thân :3905kG
Phân bố : – Cầu trước :2155kG
– Cầu sau :1750kG
Tải trọng cho phép chở :6200kG
Số người cho phép chở :3người
Trọng lượng toàn bộ :10300kG
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :8580 x 2500 x 2500mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :6650 x 2350 x 550/—mm
Khoảng cách trục :4990mm
Vết bánh xe trước / sau :1770/1660mm
Số trục :2
Công thức bánh xe :4 x 2
Loại nhiên liệu :Diesel
Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ:J05E-TE
Loại động cơ:4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích :5123 cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay :118 kW/ 2500 v/ph
Lốp xe :
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:02/04/—/—
Lốp trước / sau:8.25 – 16 /8.25 – 16
Hệ thống phanh :
Phanh trước /Dẫn động :Tang trống /Khí nén – Thủy lực
Phanh sau /Dẫn động :Tang trống /Khí nén – Thủy lực
Phanh tay /Dẫn động :Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
Hệ thống lái :Xe Tải Hino FC9JLSW Ô tô Tải Thùng Lửng 6,2 Tấn
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Ảnh ngoài xe Xe Tải Hino FC9JLSW Thùng Lửng

Ảnh trong xe Xe Tải Hino FC9JLSW Thùng Lửng

Bản quyền năm 2017 phát triển bởi PRIDIO